Cách dùng "你跟别人不一样" (nǐ gēn bié rén bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
你跟别人不一样
Cậu khác với người khác
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:30
lín林
wǎn晚
“Lâm Vãn”
LINE 0214:32
PLAYING SCENEnǐ你
gēn跟
bié别
rén人
bù不
yí一
yàng样
“Cậu khác với người khác”
LINE 0314:34
bié rén yī bèi zi zhuī qiú de dōng xī nǐ gāng chū shēng jiù yǒu le
别人一辈子追求的东西 你刚出生就有了
“Thứ người khác theo đuổi cả đời cậu vừa sinh ra đã có rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
péi zǒng zěn me xiàng tū rán biàn le yí gè rén shì deSao Sếp Bùi... như đột nhiên biến thành người khác?

HSK 6
0:03s
yóu xì zhǐ yào yī huǒ tā men jiù jiā bèi yǐn dǎo kè jīnGame vừa hot lên, họ lập tức dẫn dắt nạp tiền gấp đôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ yí gè gè de yóu xì shòu mìng dōu bù zhǎng de jiù shì yīn wèi zhè yàngNên vòng đời từng game đều không dài. Chính vì thế,

HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎng xiǎng kàn a gū dú de gōng lù shén jiāng qì yuēCác cậu nghĩ xem, "Con Đường Cô Đơn", "Khế Ước Thần Tướng".

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge shì wǒ tiān tiān jiā bān rì yè gǎn gōng zuò chū lái deĐây là tôi ngày đêm tăng ca cật lực làm ra.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jiā shàng měi shù chóng xīn nòng le fēng gé hěn xīnThêm phần mỹ thuật làm lại Phong cách rất mới

HSK 5
0:03s
xuān chuán shàng yòu yǒu nín qīn zì zuò zhènVề tuyên truyền, lại có Sếp đích thân trấn giữ

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tiān huǒ zhè zhǒng dōng pīn xī còu de zuò fǎ néng huǒCách làm chắp vá của Thiên Hỏa mà hot được

HSK 6
0:03s
kào de jiù shì pū tiān gài dì de xuān chuán wài jiā yǐn dǎo kè jīnNhờ vào tuyên truyền tràn lan khắp nơi Cộng thêm dẫn dắt nạp tiền

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hái dé gǎn xiè lín wǎn tiào cáo tí xǐng le wǒCòn phải cảm ơn Lâm Vãn nhảy việc nhắc nhở tôi

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nín duì wǒ zhè me hǎo wǒ xiǎng shuō diǎn shí huàSếp đối với tôi tốt như vậy Tôi muốn nói chút lời thật