Cách dùng "这是我非常头疼的问题 我从头到尾" (zhè shì wǒ fēi cháng tóu téng de wèn tí wǒ cóng tóu dào wěi) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìfēichángtóuténgdewèn cóngtóudàowěi

Đây là vấn đề tôi rất đau đầu Từ đầu đến cuối

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:15
péi zǒng nín gōng sī de yuán gōng xū yào jiā bān ma

裴总 您公司的员工需要加班吗

Sếp Bùi Nhân viên công ty anh có cần tăng ca không?

LINE 0209:18
PLAYING SCENE
zhè shì wǒ fēi cháng tóu téng de wèn tí wǒ cóng tóu dào wěi

这是我非常头疼的问题 我从头到尾

Đây là vấn đề tôi rất đau đầu Từ đầu đến cuối

LINE 0309:22
wǒ dōu quàn tā men bú yào jiā bān dàn shì hái shì jià bú zhù tā men zì yuàn jiā bān

我都劝他们不要加班 但是还是架不住他们自愿加班

tôi đều khuyên họ đừng tăng ca nhưng vẫn không ngăn được họ tự nguyện tăng ca

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp09:18
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
好 那祝福你
HSK 6
0:03s
hǎo nà zhù fú nǐTốt, vậy chúc cậu
这么多啊
HSK 2
0:03s
zhè me duō aNhiều thế này à
这 什么情况啊 不知道
HSK 4
0:03s
zhè shén me qíng kuàng a bù zhī dàoCái này, tình hình gì thế Không biết
黄哥 你多少 不敢说 不敢说
HSK 6
0:03s
huáng gē nǐ duō shǎo bù gǎn shuō bù gǎn shuōAnh Hoàng, anh được bao nhiêu Không dám nói, không dám nói
这给得太多了
HSK 2
0:03s
zhè gěi dé tài duō leCho nhiều quá rồi
裴总怎么知道的 不知道
HSK 3
0:03s
péi zǒng zěn me zhī dào de bù zhī dàoSếp Bùi sao biết được Không biết
长这么大 第一次见到活的加班费
HSK 4
0:03s
zhǎng zhè me dà dì yī cì jiàn dào huó de jiā bān fèiLớn lên đến giờ Lần đầu tiên thấy tiền làm thêm "sống"
他到底怎么想的 他是不是就是看中
HSK 6
0:03s
tā dào dǐ zěn me xiǎng de tā shì bú shì jiù shì kàn zhòngRốt cuộc ông ta nghĩ gì vậy Ông ta đúng không, chính là nhắm vào
那你属实是太自信了 裴总
HSK 4
0:03s
nà nǐ shǔ shí shì tài zì xìn le péi zǒngVậy thì anh thật sự quá tự tin rồi, Sếp Bùi
说不要工资都行
HSK 4
0:03s
shuō bú yào gōng zī dōu xíngNói không cần lương cũng được
你要是觉得不合适 我去回绝
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jué de bù hé shì wǒ qù huí juéNếu anh thấy không phù hợp Tôi đi từ chối
都 白 费
HSK 1
0:03s
dōu bái fèiĐều Trắng Phí
(女士们 先生们) 从今天开始
HSK 2
0:03s
( nǚ shì men xiān shēng men ) cóng jīn tiān kāi shǐ(Thưa quý vị) Từ hôm nay trở đi
我刚刚就看见 拿过来了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng gāng jiù kàn jiàn ná guò lái leEm vừa nhìn thấy, lấy qua rồi
那倒也没有必要太努力
HSK 5
0:03s
nà dào yě méi yǒu bì yào tài nǔ lìVậy thì cũng không cần phải quá cố gắng
保持你自己的一贯风格就可以 做你自己
HSK 6
0:03s
bǎo chí nǐ zì jǐ de yí guàn fēng gé jiù kě yǐ zuò nǐ zì jǐCứ giữ phong cách nhất quán của em là được Hãy là chính em
来吧 那我们也喝一杯吧 那个 以后我们 就是
HSK 4
0:03s
lái ba nà wǒ men yě hē yī bēi ba nà ge yǐ hòu wǒ men jiù shìNào, vậy chúng ta cũng uống một ly đi Cái, sau này chúng ta, chính là
慢点慢点 那个不行 这会有问题的
HSK 3
0:03s
màn diǎn màn diǎn nà ge bù xíng zhè huì yǒu wèn tí deChậm thôi chậm thôi, cái đó không được Cái này sẽ có vấn đề
马总 那个不行 再换个 再换个 马总不行
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng nà ge bù xíng zài huàn gè zài huàn gè mǎ zǒng bù xíngSếp Mã, cái đó không được Đổi cái khác đi, đổi cái khác đi Sếp Mã không được
这不行的 这不行的
HSK 3
0:03s
zhè bù xíng de zhè bù xíng deCái này không được Cái này không được