Cách dùng "后面的人 咱一个一个接着来" (hòu miàn de rén zán yí gè yí gè jiē zhe lái) trong hội thoại tiếng Trung
后面的人 咱一个一个接着来
Những người phía sau. Chúng ta lần lượt từng người một.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
xiàn zài de yóu xì dōu zhè me wán le ma yǒu de nǐ nán shòu de qiáo lǎo shī
现在的游戏 都这么玩了吗 有的你难受的乔老师
“Game bây giờ. Đều chơi kiểu này rồi sao? Có thầy Kiều khổ sở rồi.”
LINE 0236:10
PLAYING SCENEhòu miàn de rén zán yí gè yí gè jiē zhe lái
后面的人 咱一个一个接着来
“Những người phía sau. Chúng ta lần lượt từng người một.”
LINE 0336:18
péi裴
zǒng总
“Sếp Pei.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?