Cách dùng "你不是之前卖车的那个吗" (nǐ bú shì zhī qián mài chē de nà ge ma) trong hội thoại tiếng Trung
你不是之前卖车的那个吗
Không phải anh là người bán xe hồi trước sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:51
nǐ yào jiàn shēn ma nà ge xīn huì yuán bàn kǎ bā wǔ zhé
你要健身吗 那个新会员办卡八五折
“Bạn muốn tập gym đúng không? Làm thẻ mới giảm 15% đấy.”
LINE 0201:56
PLAYING SCENEnǐ你
bú不
shì是
zhī之
qián前
mài卖
chē车
de的
nà那
ge个
ma吗
“Không phải anh là người bán xe hồi trước sao?”
LINE 0302:02
shàng cì shàng cì mǎi chē de nà ge lǎo zǒng nǐ hǎo nǐ xiàn zài bù mài chē le
上次 上次买车的那个老总 你好 你现在不卖车了
“Lần trước, vị tổng mua xe ấy. Xin chào. Giờ anh không bán xe nữa à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zuò de xīn yóu xì mǎ shàng jiù yào fā shòu le xiàn zài hěn zhòng yàoGame mới tôi đang làm sắp phát hành rồi Bây giờ rất quan trọng

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
còu hé còu hé jiǔ xīn qiǎo kè lì děng xià cìTạm được thôi. Sô-cô-la nhân rượu. Đợi lần sau.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiáo lǎo shī bú shì shì wán le yī xià yóu xì ma tí chū le jǐ gè wèn tíThầy Kiều đã thử chơi game rồi đúng không? Đã đưa ra vài vấn đề.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè péi zǒng nà wǒ jīn tiān jiù bù jiā bān le bù yòng jiā bānCảm ơn Sếp Pei. Vậy hôm nay tôi không làm thêm nữa. Không cần làm thêm.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè jiù huí qù hǎo hǎo gēn wǒ de fù mǔ liáo yī liáoTôi về ngay đây. Sẽ nói chuyện tử tế với bố mẹ tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jǐ gè hǎo yòng de zhuāng bèi jiā qiáng nà xiēChỉ có vài trang bị dùng tốt. Tăng cường những cái.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái jiā qiáng le ne wǒ bǎ hòu miàn de nán dù shēng gāo leLại còn được tăng cường nữa. Tôi tăng độ khó phía sau lên.

HSK 5
0:03s
nà qián miàn de nán dù bù jiù jiàng dī le maThế thì độ khó phía trước chẳng phải giảm rồi sao?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà wǒ zhī qián hái jiàn yì nǐ zhēn zhuó yī xiàThế trước đây tôi còn đề nghị anh cân nhắc.