Cách dùng "就买 省得再跑超市了" (jiù mǎi shěng de zài pǎo chāo shì le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùmǎi shěngdezàipǎochāoshìle

thì mua, khỏi phải chạy ra siêu thị nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:26
zhè xiē zhè xiē dōu shì cù xiāo yǒu de kè rén ma tā zì shēn yǒu xū qiú

这些 这些都是促销 有的客人嘛 他自身有需求

Mấy thứ này... mấy thứ này đều là hàng khuyến mãi hết. Có những vị khách người ta có nhu cầu

LINE 0205:30
PLAYING SCENE
jiù mǎi shěng de zài pǎo chāo shì le

就买 省得再跑超市了

thì mua, khỏi phải chạy ra siêu thị nữa.

LINE 0305:36
yòng

Không cần khách sáo.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp05:30
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 3 of 5)
你这次就算有惊无险 下一次呢
HSK 6
0:03s
nǐ zhè cì jiù suàn yǒu jīng wú xiǎn xià yī cì neLần này coi như em gặp may không sao, lần sau thì sao?
把整个过程 都给我写得清清楚楚
HSK 4
0:03s
bǎ zhěng gè guò chéng dōu gěi wǒ xiě dé qīng qīng chǔ chǔViết rõ toàn bộ quá trình cho tôi,
衣服也别乱穿 穿的什么玩意儿
HSK 7
0:03s
yī fú yě bié luàn chuān chuān de shén me wán yì érđừng ăn mặc lung tung. Ăn mặc cái kiểu gì vậy?
出来干死你 走 走
HSK 2
0:03s
chū lái gàn sǐ nǐ zǒu zǒuKhi nào ra tao giết chết mày. Đi.
我要干死她
HSK 4
0:03s
wǒ yào gàn sǐ tātao sẽ giết chết cô ta.
江教授 江教授 江教授 注意分寸 注意分寸
HSK 7
0:03s
jiāng jiào shòu jiāng jiào shòu jiāng jiào shòu zhù yì fēn cùn zhù yì fēn cùnGiáo sư Giang. Giáo sư Giang. Giáo sư Giang. Giữ chừng mực, giữ chừng mực.
就得恭恭敬敬地请我回家
HSK 2
0:03s
jiù dé gōng gōng jìng jìng dì qǐng wǒ huí jiāthì phải cung kính mời tôi về nhà.
否则呢 我就要去市局投诉你们
HSK 6
0:03s
fǒu zé ne wǒ jiù yào qù shì jú tóu sù nǐ menNếu không tôi sẽ lên Cục Công an thành phố khiếu nại các anh.
你们那哥们下手真没轻没重的 这给我打残了都
HSK 7
0:03s
nǐ men nà gē men xià shǒu zhēn méi qīng méi zhòng de zhè gěi wǒ dǎ cán le dōuĐám cảnh sát các anh ra tay chẳng có chừng mực gì cả. Lỡ đánh tôi tàn phế thì phải làm sao?
他成天游手好闲的 也坐不了班
HSK 7
0:03s
tā chéng tiān yóu shǒu hào xián de yě zuò bù liǎo bānnó suốt ngày chơi bời lêu lổng, không làm được công việc văn phòng,
干不了什么正经工作
HSK 7
0:03s
gàn bù liǎo shén me zhèng jīng gōng zuòcũng không làm được việc gì nên thân.
我是念着上一辈的感情
HSK 5
0:03s
wǒ shì niàn zhe shàng yī bèi de gǎn qíngTôi nể tình cha chú
找个名目给他发点生活费
HSK 3
0:03s
zhǎo gè míng mù gěi tā fā diǎn shēng huó fèinên mới tìm đại một lý do để phát cho nó chút tiền sinh hoạt.
主要是靠我们这些小姐妹啊 讨讨哥们啊
HSK 5
0:03s
zhǔ yào shì kào wǒ men zhè xiē xiǎo jiě mèi a tǎo tǎo gē men aCái chính là dựa vào chị em chúng tôi lấy lòng các anh em,
我现在摊上的事已经够大了 我命不要啦
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài tān shàng de shì yǐ jīng gòu dà le wǒ mìng bú yào laCái này thì tôi không dám nói đâu. Bây giờ những chuyện tôi đang dính vào đã nhiều lắm rồi. Tôi chán sống rồi chắc?
走 你就不要想了
HSK 2
0:03s
zǒu nǐ jiù bú yào xiǎng leRời khỏi đây? Cô đừng mơ nữa.
小母狗一条 死了也不可惜
HSK 4
0:03s
xiǎo mǔ gǒu yī tiáo sǐ le yě bù kě xīCon chó cái chết cũng đáng.
您可不能跟我揣着明白装糊涂
HSK 7
0:03s
nín kě bù néng gēn wǒ chuāi zhe míng bái zhuāng hú túanh đừng chơi trò biết mà giả ngu với tôi nhé.
到这儿了我还能跟你装糊涂吗
HSK 2
0:03s
dào zhè ér le wǒ hái néng gēn nǐ zhuāng hú tú maĐến đây rồi mà tôi còn có thể giả ngu với anh được sao?
床能证明啊 遛我们玩呢 老实点
HSK 7
0:03s
chuáng néng zhèng míng a liú wǒ men wán ne lǎo shí diǎnCái giường có thể chứng minh. Đang đùa chúng tôi đấy à? Thành thật chút đi.