Cách dùng "就买 省得再跑超市了" (jiù mǎi shěng de zài pǎo chāo shì le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùmǎi shěngdezàipǎochāoshìle

thì mua, khỏi phải chạy ra siêu thị nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:26
zhè xiē zhè xiē dōu shì cù xiāo yǒu de kè rén ma tā zì shēn yǒu xū qiú

这些 这些都是促销 有的客人嘛 他自身有需求

Mấy thứ này... mấy thứ này đều là hàng khuyến mãi hết. Có những vị khách người ta có nhu cầu

LINE 0205:30
PLAYING SCENE
jiù mǎi shěng de zài pǎo chāo shì le

就买 省得再跑超市了

thì mua, khỏi phải chạy ra siêu thị nữa.

LINE 0305:36
yòng

Không cần khách sáo.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp05:30
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 5 of 5)
刑警队长亲自带队办案 看来有人犯的事不小
HSK 7
0:03s
xíng jǐng duì zhǎng qīn zì dài duì bàn àn kàn lái yǒu rén fàn de shì bù xiǎoĐội trưởng đội hình sự đích thân dẫn đội phá án, xem ra có người phạm tội không nhỏ.
那我女朋友也太多了
HSK 1
0:03s
nà wǒ nǚ péng yǒu yě tài duō lethì tôi nhiều bạn gái lắm.
你告诉我到底是还是不是
HSK 4
0:03s
nǐ gào sù wǒ dào dǐ shì hái shì bú shìCậu nói cho tôi biết rốt cuộc có phải hay không.
这孟灵和赖三有没有过节 我是真不知道
HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,