Cách dùng "所以才导致惹祸上身" (suǒ yǐ cái dǎo zhì rě huò shàng shēn) trong hội thoại tiếng Trung

suǒcáidǎozhìhuòshàngshēn

nên mới rước họa vào thân.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
mèng líng de shǒu shàng yīng gāi zhǎng wò zhe lài sān de shén me bǎ bǐng wēi xié le tā

孟灵的手上应该掌握着 赖三的什么把柄 威胁了他

Hẳn là Mạnh Linh nắm giữ điểm yếu nào đó của Lại Tam, đe dọa hắn

LINE 0206:41
PLAYING SCENE
suǒ
cái
dǎo
zhì
huò
shàng
shēn

nên mới rước họa vào thân.

LINE 0306:44
jǐng fāng yǐ jīng fā le tōng bào le tā men dōu rèn shí wèi shén me méi rén bào jǐng

警方已经发了通报了 他们都认识 为什么没人报警

Cảnh sát đã gửi thông báo rồi, họ đều quen biết, sao không ai báo cảnh sát?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp06:41
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 1 of 5)
雨稍微小点了 赶紧搬
HSK 4
0:03s
yǔ shāo wēi xiǎo diǎn le gǎn jǐn bān[1995] Mưa tạnh bớt rồi, mau chuyển đi,
我玩一会儿 这路滑 小心点
HSK 5
0:03s
wǒ wán yī huì er zhè lù huá xiǎo xīn diǎnCon chơi một tí. Đường trơn, cẩn thận chút.
你们看 你们看 有新邻居
HSK 3
0:03s
nǐ men kàn nǐ men kàn yǒu xīn lín jūMọi người xem, xem đi, có hàng xóm mới.
轮到我了 蒋诚 不带你这么玩的
HSK 6
0:03s
lún dào wǒ le jiǎng chéng bù dài nǐ zhè me wán deĐến lượt tớ. Tưởng Thành, không ai chơi như thế hết.
你看那小女孩跑得多快啊
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà xiǎo nǚ hái pǎo dé duō kuài acon xem cô bé kia chạy nhanh chưa kìa.
没事 严斌我帮你抢 有本事过来抢啊
HSK 7
0:03s
méi shì yán bīn wǒ bāng nǐ qiǎng yǒu běn shì guò lái qiǎng aKhông sao, Nghiêm Bân, tớ giành giúp cho. Có giỏi thì qua đây mà giành.
以后啊 你可以跟他们天天一块玩儿
HSK 3
0:03s
yǐ hòu a nǐ kě yǐ gēn tā men tiān tiān yī kuài wán ér[Giang Bác Tri, bố của Giang Hàn Thanh] Sau này con có thể chơi cùng các bạn mỗi ngày,
别老是一个人闷在家里看书了 好不好
HSK 7
0:03s
bié lǎo shì yí gè rén mēn zài jiā lǐ kàn shū le hǎo bù hǎođừng ở lì trong nhà đọc sách mãi nữa, được không?
就买 省得再跑超市了
HSK 2
0:03s
jiù mǎi shěng de zài pǎo chāo shì lethì mua, khỏi phải chạy ra siêu thị nữa.
浪费我们的时间 对你没什么好处
HSK 4
0:03s
làng fèi wǒ men de shí jiān duì nǐ méi shén me hǎo chùLãng phí thời gian của bọn tôi không có lợi ích gì cho anh hết.
自己能够跟赖三 把这个事情扯清楚了 顺利回老家
HSK 7
0:03s
zì jǐ néng gòu gēn lài sān bǎ zhè ge shì qíng chě qīng chǔ le shùn lì huí lǎo jiāmình có thể làm rõ chuyện này với Lại Tam rồi về nhà suôn sẻ.
我们不能排除 赖三已经畏罪潜逃
HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng pái chú lài sān yǐ jīng wèi zuì qián táochúng ta không thể loại trừ Lại Tam đã sợ tội bỏ trốn.
我们就不得不怀疑 关于持枪这个事
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù bù dé bù huái yí guān yú chí qiāng zhè ge shìchúng ta không thể không nghi ngờ Hạ Vũ hẳn là
我再也不敢了 诚哥
HSK 1
0:03s
wǒ zài yě bù gǎn le chéng gēTôi không dám nữa đâu. Anh Thành,
就砍他一只手吧 看他敢不敢了
HSK 6
0:03s
jiù kǎn tā yī zhī shǒu ba kàn tā gǎn bù gǎn lechặt một tay của cậu ta đi. Xem cậu ta còn dám nữa không.
养你是给我们做事的 结果你这兔崽子
HSK 4
0:03s
yǎng nǐ shì gěi wǒ men zuò shì de jié guǒ nǐ zhè tù zǎi ziNuôi mày để làm việc cho bọn tao. Kết quả thằng nhãi mày
又不关我们的事 别惹祸上身
HSK 3
0:03s
yòu bù guān wǒ men de shì bié rě huò shàng shēnKệ đi, có liên quan đến chúng ta đâu. Đừng rước họa vào thân.
别着急 你先不管
HSK 4
0:03s
bié zháo jí nǐ xiān bù guǎnĐừng vội, em cứ kệ đã.
救命啊
HSK 6
0:03s
jiù mìng aCứu tôi với.
有没有人来救救我
HSK 1
0:03s
yǒu méi yǒu rén lái jiù jiù wǒCó ai không? Cứu tôi với.