Cách dùng "所以才导致惹祸上身" (suǒ yǐ cái dǎo zhì rě huò shàng shēn) trong hội thoại tiếng Trung
所以才导致惹祸上身
nên mới rước họa vào thân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
mèng líng de shǒu shàng yīng gāi zhǎng wò zhe lài sān de shén me bǎ bǐng wēi xié le tā
孟灵的手上应该掌握着 赖三的什么把柄 威胁了他
“Hẳn là Mạnh Linh nắm giữ điểm yếu nào đó của Lại Tam, đe dọa hắn”
LINE 0206:41
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
cái才
dǎo导
zhì致
rě惹
huò祸
shàng上
shēn身
“nên mới rước họa vào thân.”
LINE 0306:44
jǐng fāng yǐ jīng fā le tōng bào le tā men dōu rèn shí wèi shén me méi rén bào jǐng
警方已经发了通报了 他们都认识 为什么没人报警
“Cảnh sát đã gửi thông báo rồi, họ đều quen biết, sao không ai báo cảnh sát?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà gēn gēn lài zhèng tiān wán quán méi guān xì aCái đó... hoàn toàn không liên quan gì đến Lại Chính Thiên cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ wéi zì jǐ yù shàng guì rén le néng fēi huáng téng dá letưởng mình gặp phải quý nhân, có thể bay lên cành cao làm phượng hoàng.

HSK 4
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiēMột cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tàoNhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yìCó một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,

HSK 7
0:03s
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guānganh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
chē tíng mén kǒu le wǒ zhè shēng yì zěn me zuò aXe đỗ trước cửa rồi, tôi còn làm ăn thế nào đây?

HSK 5
0:03s