Cách dùng "所以我不能让你为我留下来" (suǒ yǐ wǒ bù néng ràng nǐ wèi wǒ liú xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
所以我不能让你为我留下来
Nên tôi không thể để bạn ở lại vì tôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:59
dōu都
kě可
néng能
dá达
bú不
dào到
de的
“Cũng chưa chắc đạt được”
LINE 0240:03
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
bù不
néng能
ràng让
nǐ你
wèi为
wǒ我
liú留
xià下
lái来
“Nên tôi không thể để bạn ở lại vì tôi”
LINE 0340:11
nǐ你
xiǎng想
dào到
shén什
me么
le了
“Em nghĩ đến ai rồi đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō de nà jǐ gè xiǎng fǎ wǒ jué de hěn hǎonhững ý tưởng em vừa nói tôi thấy rất hay,

HSK 5
0:03s
dàn shì yào fàng zài fāng àn lǐ miàn hái xū yào gǎi jìn yī xiànhưng để đưa vào trong đề án thì còn cần chỉnh sửa thêm.

HSK 2
0:03s
tā huí wǎng ba zhǎo wǒ lái ná qián wǒ bù gěi tā jiù dǎ wǒHắn đến quán net tìm tao đòi tiền Tao không đưa thì hắn đánh tao

HSK 4
0:03s
zhào lán xīn shuō gào sù nǐ zhǐ huì dài lái gèng dà de má fánTriệu Lan Tâm nói nếu báo cho mày biết Chỉ thêm rắc rối lớn hơn thôi

HSK 7
0:03s
tā qiā zhe wǒ bó zi wǒ dōu kuài zhì xī le wǒ cái huán shǒu deHắn bóp cổ tao, tao gần nghẹt thở rồi Tao mới đánh lại

HSK 3
0:03s
měi tiān dū huì guò lái zhào gù tā chī hē lā sāNgày nào họ cũng qua. Lo ăn uống, sinh hoạt cho anh ấy.

HSK 7
0:03s
yī shēng shuō le kàn qǐ lái shì tǐng xià rén deBác sĩ nói là trông thì đáng sợ vậy thôi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiù huì ràng sān mèi gēn zhè ge chù sheng lí hūntôi đã bắt Tam Muội li hôn với cái đồ súc sinh đó rồi.

HSK 4
0:03s
tā men liǎng gè rén zhī qián guān xì bú shì tǐng hǎo de mahai người họ trước đây quan hệ chẳng phải tốt lắm sao?

HSK 5
0:03s
wèi shén me jié le hūn huì biàn chéng zhè yàng neSao lấy nhau xong lại thành ra thế này?

HSK 5
0:03s
nà nǐ zěn me huì gēn tā xiāng chǔ shí jǐ niánthì sao anh lại chơi với hắn hơn chục năm được?

HSK 5
0:03s
zěn me cóng lái méi yǒu jué de tā huì shāng hài zì jǐ rén neSao anh không bao giờ thấy hắn có thể hại người thân?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yě shì nǐ zì rèn wéi zuì duì bù qǐ de liǎng gè réncũng là hai người anh tự thấy mình mắc nợ nhiều nhất.

HSK 3
0:03s
wǒ bà zhōu mò jiù zǒu zài zhè lǐ zhù bù liǎo jǐ tiānBa tôi cuối tuần là đi rồi Ở đây không được mấy ngày

HSK 2
0:03s
nà nǐ yí gè rén zěn me ná nà me duō dōng xī guò qù aVậy một mình bạn Làm sao mang hết đồ qua được

HSK 5
0:03s
gāng hǎo zhāng yòu sēn qù zhǎo wǒ jiù ràng tā bāng le gè mángĐúng lúc Trương Hựu Sâm đến tìm tôi Nên nhờ anh ấy giúp một tay

HSK 6
0:03s
tā bú shì dōu yǐ jīng rèn dìng tā nà ge qǐ yè jiā xīn nǚ yǒu le maAnh ấy chẳng phải đã xác định rồi sao Với cô bạn gái doanh nhân mới đó

HSK 5
0:03s
zhè huì er tā dào zhè ér lái gēn nǐ lái yì nán píng leVậy mà lúc này lại đến đây Chắc là vẫn còn tình cảm với bạn