Cách dùng "别轻易相信别人答应你的事" (bié qīng yì xiāng xìn bié rén dā yìng nǐ de shì) trong hội thoại tiếng Trung
别轻易相信别人答应你的事
Đừng dễ dàng tin những gì người khác hứa với cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:21
jiào教
nǐ你
gè个
dào道
lǐ理
a啊
“Để tôi dạy cho cậu một bài học.”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEbié别
qīng轻
yì易
xiāng相
xìn信
bié别
rén人
dā答
yìng应
nǐ你
de的
shì事
“Đừng dễ dàng tin những gì người khác hứa với cậu.”
LINE 0337:25
nǐ hǎo xiàng duì wǒ hěn yǒu dí yì wǒ méi dé zuì guò nǐ ba
你好像对我很有敌意 我没得罪过你吧
“Cậu có vẻ rất thù địch tôi. Tôi đâu có làm gì mất lòng cậu, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ men tī chéng shén me yàng hé wǒ yǒu shén me guān xìCác cậu đá thế nào liên quan gì đến tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s