Cách dùng "一群蠢驴 你再说一次" (yī qún chǔn lǘ nǐ zài shuō yī cì) trong hội thoại tiếng Trung

qúnchǔn zàishuō

Một lũ ngốc. Cậu nói lại thử xem.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:58
chǔn
huò

Đồ ngốc.

LINE 0238:00
PLAYING SCENE
yī qún chǔn lǘ nǐ zài shuō yī cì

一群蠢驴 你再说一次

Một lũ ngốc. Cậu nói lại thử xem.

LINE 0338:02
nǐ huí lái qín áo

你回来 秦敖

- Quay lại đây. - Tần Ngao.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp38:00
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 2 of 5)
这个二维码 还是有一套的嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge èr wéi mǎ hái shì yǒu yī tào de ma[Mã QR này] [cũng ra gì đó chứ.]
这球是反越位 简直是神一样的决策
HSK 6
0:03s
zhè qiú shì fǎn yuè wèi jiǎn zhí shì shén yī yàng de jué cèPha bóng này là phá bẫy việt vị! Chiến lược tài tình như thần.
谢谢你啊 让他们逆风翻盘
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ a ràng tā men nì fēng fān pán♪ Một mình chênh vênh, học cách mạnh mẽ giữa đau thương ♪ Cảm ơn anh đã giúp chúng lội ngược dòng.
我也算是看出来了
HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì kàn chū lái leTôi cũng coi như đã nhìn ra rồi. ♪ Ngẩng đầu lên, cùng mơ về những khát vọng lớn lao ♪
我们大家刚比完赛也很累的 演都不演了
HSK 7
0:03s
wǒ men dà jiā gāng bǐ wán sài yě hěn lèi de yǎn dōu bù yǎn leChúng ta vừa thi đấu xong cũng mệt lắm mà. Còn không buồn diễn luôn.
没关系 你们开心就好
HSK 3
0:03s
méi guān xì nǐ men kāi xīn jiù hǎoKhông sao, mấy đứa vui là được.
就是一辈子的经纪人
HSK 6
0:03s
jiù shì yī bèi zi de jīng jì rénsẽ là quản lý cả đời luôn.
当然也算一家人了
HSK 4
0:03s
dāng rán yě suàn yī jiā rén leTất nhiên cũng tính là người một nhà rồi.
面试结果怎么样了
HSK 4
0:03s
miàn shì jié guǒ zěn me yàng leKết quả phỏng vấn sao rồi?
我拿到了 好耶 好耶 好耶
HSK 1
0:03s
wǒ ná dào le hǎo yé hǎo yé hǎo yéTôi có được rồi. Tuyệt, tuyệt, tuyệt.
我一辈子的经纪人 现在就要跑路了
HSK 6
0:03s
wǒ yī bèi zi de jīng jì rén xiàn zài jiù yào pǎo lù leNgười đại diện cả đời của tôi giờ sắp chạy trốn rồi.
借你套西装啊 正好我要撑撑场面
HSK 6
0:03s
jiè nǐ tào xī zhuāng a zhèng hǎo wǒ yào chēng chēng chǎng miànTôi mượn cậu một bộ vest nhé. Đúng lúc tôi cần mặc bảnh bao chút.
还得是这口啊 比完赛以后喝冰红茶老爽了
HSK 7
0:03s
hái dé shì zhè kǒu a bǐ wán sài yǐ hòu hē bīng hóng chá lǎo shuǎng le- Phải là vị này mới được. - 8 9 10 11. Uống hồng trà đá sau trận đấu thích quá đi mất.
今天要是没碰到金老幺 那就完美了
HSK 5
0:03s
jīn tiān yào shì méi pèng dào jīn lǎo yāo nà jiù wán měi leNếu hôm nay tôi không gặp yêu quái Kim, là hoàn hảo rồi.
踢足球的小破球队 啥都不算
HSK 4
0:03s
tī zú qiú de xiǎo pò qiú duì shá dōu bù suànĐá với một đội bóng nhỏ thì chẳng đáng kể gì cả.
他最后不还是把我们扔下了吗 就是
HSK 4
0:03s
tā zuì hòu bù hái shì bǎ wǒ men rēng xià le ma jiù shìChẳng phải cuối cùng thầy ấy cũng bỏ rơi chúng ta sao? Đúng thế.
特长班解散 有人问过我们的意见吗
HSK 7
0:03s
tè cháng bān jiě sàn yǒu rén wèn guò wǒ men de yì jiàn maLớp chuyên năng khiếu giải tán, có ai hỏi ý kiến ​​của chúng ta không?
我们跟老秦去教务处闹 是不是还差点被记过了
HSK 5
0:03s
wǒ men gēn lǎo qín qù jiào wù chù nào shì bú shì hái chà diǎn bèi jì guò leChúng ta và thầy Tần đến phòng Đào tạo làm ầm lên suýt nữa bị phạt đấy thôi.
两份哪够啊 最起码得四份吧
HSK 7
0:03s
liǎng fèn nǎ gòu a zuì qǐ mǎ dé sì fèn baSao đủ được ạ? Ít nhất phải là bốn phần.
我要吃那牛蛙 红烧肉 太墨迹了
HSK 1
0:03s
wǒ yào chī nà niú wā hóng shāo ròu tài mò jì leTôi muốn ếch trâu, thịt kho tàu. Chậm chạp quá.