Cách dùng "给了一个 比我更需要的人" (gěi le yí gè bǐ wǒ gèng xū yào de rén) trong hội thoại tiếng Trung
给了一个 比我更需要的人
cho một người cần nó hơn em.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:28
tā他
bǎ把
zhè这
kuài块
biǎo表
“anh ấy đã đưa chiếc đồng hồ đó”
LINE 0212:30
PLAYING SCENEgěi le yí gè bǐ wǒ gèng xū yào de rén
给了一个 比我更需要的人
“cho một người cần nó hơn em.”
LINE 0312:37
shì是
nǐ你
“Là anh?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s