Cách dùng "师妹 寒声 师妹 冷静啊" (shī mèi hán shēng shī mèi lěng jìng a) trong hội thoại tiếng Trung
师妹 寒声 师妹 冷静啊
Đàn em. Hàn Thanh. Đàn em, bình tĩnh nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:58
nǐ lěng jìng diǎn shī mèi bù néng guò qù a hán shēng zhōu jǐn lěng jìng hán shēng
你冷静点师妹 不能过去啊 寒声 周瑾冷静 寒声
“Em bình tĩnh lại đi, đàn em. Không thể qua đó đâu. Hàn Thanh. Châu Cẩn, bình tĩnh. Hàn Thanh.”
LINE 0204:04
PLAYING SCENEshī mèi hán shēng shī mèi lěng jìng a
师妹 寒声 师妹 冷静啊
“Đàn em. Hàn Thanh. Đàn em, bình tĩnh nào.”
LINE 0304:07
zhōu周
jǐn瑾
“Châu Cẩn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s