Cách dùng "后续看情况再定 那还挺好的" (hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
后续看情况再定 那还挺好的
sau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:20
xiān yǐ zhēn pò de gōng zuò wéi zhǔ xiān jiè diào yí gè xué qī
先以侦破的工作为主 先借调一个学期
“cho anh tập trung chính vào công việc phá án đã. Tạm thời điều động công tác một học kỳ,”
LINE 0239:24
PLAYING SCENEhòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo de
后续看情况再定 那还挺好的
“sau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.”
LINE 0339:29
qù wǒ bàn gōng shì kàn kàn zǒu ba
去我办公室看看 走吧
“Đến văn phòng anh xem đi. Đi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s