Cách dùng "爹 娘" (diē niáng) trong hội thoại tiếng Trung

diē niáng

[Cha, mẹ,]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
11:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好嘞 我们去吃饭hǎo lei wǒ men qù chī fànĐược rồi, chúng ta đi ăn cơm.
2爹 娘diē niáng[Cha, mẹ,]
3这一切到底是怎么回事zhè yī qiè dào dǐ shì zěn me huí shì[rốt cuộc tất cả chuyện này là thế nào?]

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 9 of 11)
近期有太多事务缠身
HSK 6
0:03s
jìn qī yǒu tài duō shì wù chán shēnGần đây công việc bộn bề,

怕是这几日不能陪你了
HSK 4
0:03s
pà shì zhè jǐ rì bù néng péi nǐ lee rằng mấy ngày tới không thể ở bên cô được.

不过我帮你请了霁州最好的良师
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ bāng nǐ qǐng le jì zhōu zuì hǎo de liáng shīNhưng ta đã mời thầy giỏi nhất ở Tễ Châu

相信你会越来越像都尉的
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nǐ huì yuè lái yuè xiàng dū wèi detin rằng cô sẽ ngày càng ra dáng một vị đô úy.

敌战计的顺手牵羊
HSK 7
0:03s
dí zhàn jì de shùn shǒu qiān yángKế "tiện tay dắt dê" trong khi chiến đấu với địch.

意思就是我看到贼人的羊
HSK 3
0:03s
yì si jiù shì wǒ kàn dào zéi rén de yángÝ là khi ta thấy dê của bọn giặc

意思就是我在战场上刀给打没了
HSK 7
0:03s
yì si jiù shì wǒ zài zhàn chǎng shàng dāo gěi dǎ méi lenghĩa là nếu ta bị mất đao trên chiến trường

我随即借走别人的武器
HSK 7
0:03s
wǒ suí jí jiè zǒu bié rén de wǔ qì[thì tiện tay mượn vũ khí của người khác]

咔咔一顿杀瘪犊子
HSK 6
0:03s
kā kā yī dùn shā biě dú zirồi xoẹt xoẹt xử gọn lũ khốn kia.

你可以不用自己发力
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ bù yòng zì jǐ fā lìCô có thể không cần tự mình ra tay.

你去引诱别人
HSK 7
0:03s
nǐ qù yǐn yòu bié rénCô dẫn dụ người khác

让他们帮你消灭敌人
HSK 6
0:03s
ràng tā men bāng nǐ xiāo miè dí rénđể họ giúp cô tiêu diệt kẻ địch,

可以避免你消耗自己的力量
HSK 6
0:03s
kě yǐ bì miǎn nǐ xiāo hào zì jǐ de lì liàngnhư vậy có thể tránh tiêu hao sức lực của mình.

那这个隔岸观火我是真知道
HSK 1
0:03s
nà zhè ge gé àn guān huǒ wǒ shì zhēn zhī dàoCái câu "đứng bên kia bờ xem lửa cháy" này thì ta có biết thật.

可以隔很近观赏烟火
HSK 7
0:03s
kě yǐ gé hěn jìn guān shǎng yān huǒcó thể đứng rất gần để xem pháo hoa

就只能隔很远很远
HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gé hěn yuǎn hěn yuǎn[còn trẻ con nhà nghèo như bọn ta] thì chỉ có thể đứng rất xa, rất xa,

它不是烟火的问题
HSK 7
0:03s
tā bú shì yān huǒ de wèn tíđây không phải là vấn đề pháo hoa.

这个指木骂鬼是什么意思
HSK 7
0:03s
zhè ge zhǐ mù mà guǐ shì shén me yì sicâu "chỉ cây mắng quỷ" này nghĩa là gì?

指桑骂槐
HSK 5
0:03s
zhǐ sāng mà huáiChỉ gà mắng chó.

樊都尉聪慧过人
HSK 2
0:03s
fán dū wèi cōng huì guò rénPhàn đô úy thông minh hơn người,