Cách dùng "不知道您今晚有没有空啊" (bù zhī dào nín jīn wǎn yǒu méi yǒu kòng a) trong hội thoại tiếng Trung
不知道您今晚有没有空啊
Không biết tối nay ngài có rảnh không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:15
wǒ我
xiǎng想
qǐng请
nín您
chī吃
gè个
fàn饭
“Tôi muốn mời ngài đi ăn cơm.”
LINE 0235:17
PLAYING SCENEbù不
zhī知
dào道
nín您
jīn今
wǎn晚
yǒu有
méi没
yǒu有
kòng空
a啊
“Không biết tối nay ngài có rảnh không?”
LINE 0335:20
jiù就
wǒ我
men们
liǎ俩
“Chỉ có hai chúng ta thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
hái shì bié ràng liáng dān níng qù le wǒ tīng shuō tā zuì jìn zài hé tā zhàng fūThôi đừng để Lương Đan Ninh đi Tôi nghe nói dạo này cô ấy đang với chồng

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ men kě yǐ dǎ chū bǎi fēn zhī èr bǎi de jīng shénVì vậy tôi hy vọng mọi người có thể phát huy 200% tinh thần

HSK 3
0:03s
wèi shén me yào gēn tā men hé kāi nà hái yòng shuō maTại sao phải hợp tác tổ chức với họ? Còn phải hỏi sao?

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn nǐ men xīn lǐ miàn yǒu shén me xiǎng fǎTôi không quan tâm trong lòng các bạn có ý nghĩ gì

HSK 7
0:03s
dà gē nǐ gān cuì zhí jiē bào wǒ shēn fèn zhèng ér dé leĐại ca Anh thà đọc thẳng số CMND của em đi cho rồi

HSK 5
0:03s
yǒu liǎng jù huà wǒ xiǎng dān dú gēn nǐ shuō yī xiàCó hai câu tôi muốn nói riêng với anh

HSK 4
0:03s
dì sì jì dù wǒ què shí méi yǒu kāi hǎo tóu bù guò nǐ fàng xīnQuý IV tôi thực sự không có khởi đầu tốt Nhưng anh yên tâm

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nín de yì si shì ràng wǒ qù qǐng shěn mò zǒngÝ của anh là... Để tôi đi mời tổng Thẩm Mặc.

HSK 2
0:03s
nà shì zhè shì tā qīn kǒu gào sù wǒ deĐúng vậy. Đây là điều anh ấy trực tiếp nói với tôi.

HSK 4
0:03s
bù yòng bǎo zhèng zhǐ yào nǔ lì jiù kě yǐ leKhông cần đảm bảo. Chỉ cần cố gắng là được.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ ná wǒ lǎo pó de qián nǐ bú shì tōu qián ma nǐ gè sǐ dǔ guǐCon lấy tiền của vợ con. Không phải trộm tiền à? Đồ con bạc chết tiệt.

HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ lǎo pó qián bāo zěn me le bǎ wǒ nǚ ér dōu hài cǎn le nǐCon lấy ví vợ con thì sao? Mày hại con gái tao khổ sở rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu shén me huà wǒ men màn màn jiǎng mā nǐ bú yào hǎn wǒ māCó gì mình từ từ nói. Mẹ, mẹ đừng gọi con là mẹ.

HSK 4
0:03s
yǒu shén me huà màn màn jiǎng bú yào hǎn wǒ mā nǐ bú yào zhè yàngCó gì từ từ nói. Đừng gọi con là mẹ. Mẹ đừng như vậy.

HSK 1
0:03s
gěi wǒ zhàn zhù mā nǐ gěi wǒ zhàn zhù mā mā bú yàoĐứng lại cho tao. Mẹ. Mày đứng lại cho tao. Mẹ, mẹ, đừng.

HSK 6
0:03s
mā nǐ yào lěng jìng yī xià nǐ tōu qián mā nǐ tōu ná dōng xīMẹ, mẹ phải bình tĩnh lại. Mày trộm tiền. Mẹ. Mày lấy trộm đồ.

HSK 4
0:03s
mā mā nǐ yào lěng jìng mā nǐ bù néng zhè yàngMẹ, mẹ, mẹ phải bình tĩnh. Mẹ. Mẹ không thể như vậy.

HSK 7
0:03s
wǒ kǎn sǐ nǐ nǐ zhè yàng yào fù xíng shì zé rèn de mā nǐ gǎn pǎoTao chém chết mày. Mẹ như vậy phải chịu trách nhiệm hình sự. Mẹ, mẹ dám chạy.