Cách dùng "你不信你自己查" (nǐ bù xìn nǐ zì jǐ chá) trong hội thoại tiếng Trung
你不信你自己查
Anh không tin thì tự mình kiểm tra đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:47
tā zhēn de shì sī mǎ xiān shēng de ér zi nǐ què dìng ma
他真的是司马先生的儿子 你确定吗
“Anh ấy thực sự là con trai ông Tư Mã. Anh chắc chứ?”
LINE 0222:51
PLAYING SCENEnǐ你
bù不
xìn信
nǐ你
zì自
jǐ己
chá查
“Anh không tin thì tự mình kiểm tra đi.”
LINE 0323:05
sī司
mǎ马
fú福
xiān先
shēng生
“Ông Tư Mã Phúc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s
dàn tā xiàn zài yòu ān pái tā ér zi lái tā dào dǐ xiǎng gàn má yaNhưng giờ ông ấy lại sắp xếp con trai đến đây. Ông ấy rốt cuộc muốn làm gì vậy?

HSK 1
0:03s
zài téng dá mó liàn yī xià mó liàn kě yǐrèn luyện một chút ở Thăng Đạt. Rèn luyện thì được,

HSK 7
0:03s
bié mó liàn wǒ bù rán wǒ zhǎo tā suàn zhàngđừng rèn luyện tôi. Không thì tôi sẽ tính sổ với ông ta.

HSK 7
0:03s
daddy( fù qīn ) céng jīng shuō téng dá shì bǎo zàngBố từng nói Thăng Đạt là một kho báu.

HSK 5
0:03s
xiàn zài kàn lái bù guò rú cǐ nǐ men de nà xiē yè wùGiờ nhìn lại cũng chỉ vậy thôi. Những nghiệp vụ của các bạn

HSK 7
0:03s
téng dá xiàn zài yǐ yǒu de project( xiàng mù ) wǒ bù chā shǒuNhững dự án hiện có của Thăng Đạt, tôi sẽ không can thiệp.

HSK 7
0:03s
péi zǒng yào pèi hé wǒ dàn bù néng gān shèSếp Pei phải phối hợp với tôi, nhưng không được can thiệp.

HSK 4
0:03s
tā shén me shí hòu huí lái a nà shì daddy( fù qīn ) de shìÔng ấy khi nào về? Đó là việc của bố.

HSK 4
0:03s
gěi le nǐ chance( jī huì ) cái ràng nǐ chéng wéi le duò shǒuđã cho anh cơ hội, mới khiến anh trở thành người cầm lái.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
brief( jiǎn bào ) nǐ zhè xiě de dào dǐ shá yì si abrief Ông viết cái này rốt cuộc là ý gì vậy?

HSK 7
0:03s
lāo zǒng zhēn de shì shén rén a tā ràng wǒ yí gè lǐ bài yǐ nèiSếp Lao đúng là thần nhân. Ông ấy bảo tôi trong vòng một tuần

HSK 5
0:03s
zuò chū yī tào wán zhěng de yóu xì fāng àn ya kě néng ma bú shìphải làm ra một bộ phương án game hoàn chỉnh. Khả thi không? Không phải.

HSK 3
0:03s
shuí yǒu kòng bāng wǒ xiān xiǎng gè yīng wén míng beiAi rảnh giúp tôi nghĩ cái tên tiếng Anh trước đi?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù jiào Bright( liàng ) míng liàng de nà duō hǎoÔng cứ gọi là Bright. Sáng sủa. Thế tốt biết mấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng wǒ men jǐn liàng dōu rěn zhe tā diǎn kě wǒ zěn me kàn tā yě bù xiàng tóu zī fāngBảo chúng ta cố gắng nhịn ông ấy một chút. Nhưng tôi nhìn sao ông ấy cũng chẳng giống nhà đầu tư.

HSK 4
0:03s
zhè bù hǎo shì ma lái ba hē yī bēi ba gè wèiĐây chẳng phải chuyện tốt sao? Nào, uống một ly đi. Mọi người.