Cách dùng "什么情况" (shén me qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
什么情况
Chuyện gì thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:15
sī mǎ xiān shēng de ér zi téng dá de CEO( shǒu xí zhí xíng guān )
司马先生的儿子 腾达的CEO(首席执行官)
“Con trai của ông Tư Mã CEO của Thăng Đạt”
LINE 0222:21
PLAYING SCENEshén什
me么
qíng情
kuàng况
“Chuyện gì thế?”
LINE 0322:24
èr wèi rú guǒ xìn rèn wǒ de huà wǒ kě yǐ què rèn
二位如果信任我的话 我可以确认
“Nếu hai vị tin tưởng tôi, tôi có thể xác nhận”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shū shū wǒ jiù xiān zǒu le bié bié bié jìn lái zuò yī huì baChú ơi, cháu về trước nhé. Khoan khoan khoan. Vào ngồi chơi một lát đi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yóu qí shì shén zhī shān hǎi zhè ge xiàng mù nà shì tā de mèng xiǎngĐặc biệt là dự án Thần Linh Sơn Hải này. Đó là ước mơ của nó.

HSK 4
0:03s
yě zhǐ yǒu zài péi zǒng zhè tā cái néng mèng xiǎng chéng zhēnCũng chỉ có ở chỗ Sếp Pei, nó mới có thể biến ước mơ thành hiện thực.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù bù bù nín shì duì de zěn me huì xiá ài neKhông không không. Chú nói đúng mà. Sao lại là hẹp hòi chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge tài wǎn le yě bié ràng rén sī jī jiǔ děng shì baCái này... Muộn thế, đừng để tài xế đợi lâu.

HSK 4
0:03s
méi shì wǒ zì jǐ kāi chē lái de zì zì jǐ kāiKhông sao, cháu tự lái xe đến. Tự... tự lái?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ rén zài shāng jiè dī jiǔ bù zhānCậu này, làm trong giới thương trường mà không đụng rượu,

HSK 7
0:03s