Cách dùng "你俩喝啥 我请" (nǐ liǎ hē shá wǒ qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
你俩喝啥 我请
Hai người uống gì? Tôi mời.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:17
nǐ你
liǎ俩
zěn怎
me么
zài在
zhè这
“Hai người sao lại ở đây?”
LINE 0215:30
PLAYING SCENEnǐ liǎ hē shá wǒ qǐng
你俩喝啥 我请
“Hai người uống gì? Tôi mời.”
LINE 0315:35
wǒ men jiù shì jī jī zhā zhā
我们就是 叽叽 喳喳
“Chúng tôi chính là... Jiji... Zhazha.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 4 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
míng zì nà jiù shì gè dài hào kě yǐ suí shí gǎi maCái tên chỉ là ký hiệu thôi. Có thể thay đổi bất cứ lúc nào.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shàng gè cè suǒ qù a péi zǒng jiù wèi le děng nǐ wǒ hē hǎo jǐ bēi leTôi đi vệ sinh một chút. Sếp Pei, chỉ để chờ ngài, tôi đã uống mấy ly rồi.

HSK 3
0:03s
péi zǒng wǒ jué de zhè ge zhuāng dǎo yǒu diǎn bù tài kào pǔ aSếp Pei, tôi thấy đạo diễn Trang này có vẻ hơi không đáng tin.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhào dǎo dā yìng dé hǎo hǎo de jié guǒ tā bō le bù xì bào leđạo diễn Triệu đồng ý rất hứa hẹn, kết quả phim ông ấy phát sóng bùng nổ,

HSK 3
0:03s
tā mǎ shàng jiù bù lái le wēi xìn dōu bù huí le hòu láiông ấy lập tức không đến nữa. WeChat cũng không trả lời. Sau đó,

HSK 5
0:03s
wǒ yě zhè me jué de kě bié de dǎo yǎn jiù gèng nán yuē leTôi cũng nghĩ vậy. Nhưng các đạo diễn khác càng khó hẹn hơn.

HSK 4
0:03s
zhè zhuāng dǎo ne xiàn zài kàn shí jiān shàng hái suàn hé shìCòn đạo diễn Trang này, hiện tại xem ra thời gian còn phù hợp.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
péi zǒng wǒ shàng gè cè suǒ wǒ shùn jiān nǎo zi lǐ quán shì huà miànSếp Pei! Tôi đi vệ sinh, trong đầu tôi lập tức toàn là hình ảnh.

HSK 5
0:03s
zhì piàn rén kě fā huà le nǐ bì xū hǎo hǎo pèi héNhà sản xuất đã phát biểu rồi. Anh phải phối hợp tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ yī huì hái yǒu gōng zuò wǒ yào hē jiǔ jiù fàn fǎ leXin lỗi, một lúc nữa tôi còn có việc. Tôi mà uống rượu là phạm pháp.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s