Cách dùng "每次我都救不了他们" (měi cì wǒ dōu jiù bù liǎo tā men) trong hội thoại tiếng Trung
每次我都救不了他们
mỗi lần ta đều không cứu được họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
26:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而每次 | ér měi cì | Mà mỗi lần... |
| 2▶ | 每次我都救不了他们 | měi cì wǒ dōu jiù bù liǎo tā men | mỗi lần ta đều không cứu được họ. |
| 3 | 十七年前的瑾州之战 | shí qī nián qián de jǐn zhōu zhī zhàn | Trận Cẩn Châu mười bảy năm trước |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ diē yào shì wù guó hài rén de dà jiān chénNếu cha ta là đại gian thần hại nước hại dân,

HSK 7
0:03s
tā liǎng cì zài zhàn chǎng shàng shě mìng jiù wǒNgài ấy đã hai lần liều mạng cứu ta trên chiến trường,

HSK 1
0:03s
ruò bú shì tā dǎng xià zhǎng xìn wáng nà yī máonếu không có hắn chặn mâu của Trường Tín vương,

HSK 4
0:03s
tā men zài wǒ de mèng lǐ sǐ le yī biàn yòu yī biànHọ chết trong mộng của ta hết lần này đến lần khác.















