Cách dùng "终于得偿所愿了" (zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le) trong hội thoại tiếng Trung
终于得偿所愿了
cuối cùng cũng toại nguyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 樊都尉逞了英雄 | fán dū wèi chěng le yīng xióng | Lần này Phàn đô úy đã thể hiện sự dũng cảm, |
| 2▶ | 终于得偿所愿了 | zhōng yú dé cháng suǒ yuàn le | cuối cùng cũng toại nguyện rồi. |
| 3 | 你当时伤得太重了 | nǐ dāng shí shāng dé tài zhòng le | Lúc đó ngài bị thương quá nặng, |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
tā liǎng cì zài zhàn chǎng shàng shě mìng jiù wǒNgài ấy đã hai lần liều mạng cứu ta trên chiến trường,

HSK 1
0:03s
ruò bú shì tā dǎng xià zhǎng xìn wáng nà yī máonếu không có hắn chặn mâu của Trường Tín vương,

HSK 4
0:03s
tā men zài wǒ de mèng lǐ sǐ le yī biàn yòu yī biànHọ chết trong mộng của ta hết lần này đến lần khác.
















