Cách dùng "该为自己考虑考虑了" (gāi wèi zì jǐ kǎo lǜ kǎo lǜ le) trong hội thoại tiếng Trung

gāiwèikǎokǎole

nên nghĩ cho bản thân mình rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:09
xīn kǔ le zhè me duō nián yě shì shí hòu

辛苦了这么多年 也是时候

Vất vả bao nhiêu năm nay cũng đến lúc

LINE 0210:13
PLAYING SCENE
gāi
wèi
kǎo
kǎo
le

nên nghĩ cho bản thân mình rồi

LINE 0310:22
děng
téng
xuān
gào
chǎn
de
tiān

Đến ngày Đằng Đạt tuyên bố phá sản

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp10:13
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
裴总 你开什么玩笑 裴总
HSK 3
0:03s
péi zǒng nǐ kāi shén me wán xiào péi zǒngBùi Tổng. Anh đùa gì thế? Bùi Tổng.
公司是不是遇到什么困难了 我们可以一起解决
HSK 4
0:03s
gōng sī shì bú shì yù dào shén me kùn nán le wǒ men kě yǐ yì qǐ jiě juéCông ty gặp khó khăn gì đúng không? Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết.
你一直有种负重前行的感觉
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí yǒu zhǒng fù zhòng qián xíng de gǎn juéanh luôn có vẻ như đang gồng gánh bước đi.
其实我根本不配当你的榜样
HSK 6
0:03s
qí shí wǒ gēn běn bù pèi dāng nǐ de bǎng yàngThực ra, tôi hoàn toàn không xứng làm tấm gương của em.
我早就想放弃了
HSK 4
0:03s
wǒ zǎo jiù xiǎng fàng qì leTôi đã muốn bỏ cuộc từ lâu rồi.
我们都相信你 你不是这样的人
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu xiāng xìn nǐ nǐ bú shì zhè yàng de rénChúng em đều tin anh. Anh không phải người như thế.
有没有可能我就是这样的人
HSK 2
0:03s
yǒu méi yǒu kě néng wǒ jiù shì zhè yàng de rénCó khả năng tôi chính là người như vậy không?
我想让你们的心血全都白费
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng ràng nǐ men de xīn xuè quán dōu bái fèiTôi muốn công sức của các bạn đổ sông đổ bể hết.
有没有可能我就是这样一个 自私的人
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu kě néng wǒ jiù shì zhè yàng yí gè zì sī de rénCó khả năng tôi chính là một kẻ ích kỷ như vậy không?
我一直都在玩你们
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí dōu zài wán nǐ menTôi luôn đùa giỡn với các bạn.
博哥 我们走了 先走了
HSK 3
0:03s
bó gē wǒ men zǒu le xiān zǒu leBác ca, chúng em đi đây. Đi trước nhé.
让好故事 生生不息
HSK 3
0:03s
ràng hǎo gù shì shēng shēng bù xīĐể những câu chuyện hay mãi mãi không ngừng.
这是我最后一次给你倒猫粮了
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ zuì hòu yī cì gěi nǐ dào māo liáng leĐây là lần cuối anh đổ thức ăn cho mày.
儿子 以后妈妈每天都可以去接你了
HSK 3
0:03s
ér zi yǐ hòu mā mā měi tiān dōu kě yǐ qù jiē nǐ leCon trai. Sau này mẹ có thể đón con mỗi ngày rồi.
还在那干嘛呀 对啊
HSK 6
0:03s
hái zài nà gàn má ya duì aCòn đứng đó làm gì nữa? Ừ nhỉ.
游戏都停服了 不需要我们了呀
HSK 5
0:03s
yóu xì dōu tíng fú le bù xū yào wǒ men le yaGame đã ngừng hoạt động rồi, không cần chúng ta nữa đâu.
要不要我帮你收拾东西
HSK 4
0:03s
yào bù yào wǒ bāng nǐ shōu shí dōng xīCần tôi giúp thu dọn đồ không?
我第一次这么不想离开公司
HSK 3
0:03s
wǒ dì yī cì zhè me bù xiǎng lí kāi gōng sīlần đầu tiên tôi không muốn rời công ty đến thế.
公司人都走得差不多了
HSK 3
0:03s
gōng sī rén dōu zǒu dé chà bu duō leNgười trong công ty đi gần hết rồi.
还有什么需要帮忙的吗 没有 没有 去吧
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me xū yào bāng máng de ma méi yǒu méi yǒu qù baCòn cần giúp gì nữa không? Không, không có. Đi đi.