Cách dùng "还有那什么贵宾俱乐部 一听就是冲着我来的" (hái yǒu nà shén me guì bīn jù lè bù yī tīng jiù shì chōng zhe wǒ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
还有那什么贵宾俱乐部 一听就是冲着我来的
Còn cái Câu lạc bộ VIP gì đó nữa, nghe là biết nhắm vào tôi rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:57
tán liàn ài ma hǎo jù hǎo sàn nǎ nǐ dǎng wǒ cái lù gàn shén me
谈恋爱嘛 好聚好散哪 你挡我财路干什么
“Yêu đương mà, hợp thì hợp, tan thì tan thôi. Anh chặn đường tài lộc của tôi làm gì?”
LINE 0212:02
PLAYING SCENEhái yǒu nà shén me guì bīn jù lè bù yī tīng jiù shì chōng zhe wǒ lái de
还有那什么贵宾俱乐部 一听就是冲着我来的
“Còn cái Câu lạc bộ VIP gì đó nữa, nghe là biết nhắm vào tôi rồi.”
LINE 0312:06
nǐ你
shuō说
tā他
shì是
bú不
shì是
yīn因
wèi为
yīn因
ài爱
shēng生
hèn恨
a啊
“Anh nói xem anh ta có phải vì yêu sinh hận không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s