Cách dùng "就拿手接了我一把" (jiù ná shǒu jiē le wǒ yī bǎ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshǒujiēle

liền đưa tay đỡ tôi một cái.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:54
zhuǎn
shēn

quay người lại,

LINE 0213:57
PLAYING SCENE
jiù
shǒu
jiē
le

liền đưa tay đỡ tôi một cái.

LINE 0313:59
dāng
shí
xīn
jiù
piāo
guò

Lúc đó trong lòng tôi thoáng qua năm chữ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp13:57
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 11 of 13)
明天 请吃饭啊 别忘了
HSK 2
0:03s
míng tiān qǐng chī fàn a bié wàng leNgày mai, nhớ mời cơm đấy. Đừng quên.
你不要给我现金 现金太麻烦了
HSK 4
0:03s
nǐ bú yào gěi wǒ xiàn jīn xiàn jīn tài má fán leCô đừng đưa tôi tiền mặt. Tiền mặt phiền phức lắm.
还要三瓶 好 没问题 我明天一早就给你送
HSK 7
0:03s
hái yào sān píng hǎo méi wèn tí wǒ míng tiān yī zǎo jiù gěi nǐ sòngCòn cần ba chai. Được, không vấn đề. Sáng mai tôi giao cho cô ngay.
没问题啊 你让你朋友联系我就好
HSK 4
0:03s
méi wèn tí a nǐ ràng nǐ péng yǒu lián xì wǒ jiù hǎoKhông vấn đề. Cô bảo bạn cô liên hệ tôi là được.
好的好的 没事 我给他送货
HSK 1
0:03s
hǎo de hǎo de méi shì wǒ gěi tā sòng huòVâng vâng, không sao. Tôi giao hàng cho anh ta.
你的朋友 当然是你的价格啦
HSK 6
0:03s
nǐ de péng yǒu dāng rán shì nǐ de jià gé laBạn của cô đương nhiên là giá của cô rồi.
老大 你找我啊 把门关上
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ zhǎo wǒ a bǎ mén guān shàngSếp, sếp tìm tôi à? Đóng cửa lại.
你这等同于 自己在当公司的一级经销商 知道吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè děng tóng yú zì jǐ zài dāng gōng sī de yī jí jīng xiāo shāng zhī dào maHành động này của cậu chẳng khác gì tự mình làm nhà phân phối cấp một cho công ty. Cậu biết không?
无论多少都是严重违规
HSK 6
0:03s
wú lùn duō shǎo dōu shì yán zhòng wéi guīDù ít hay nhiều đều là vi phạm nghiêm trọng.
哪有又当销售又当经销商的
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu yòu dāng xiāo shòu yòu dāng jīng xiāo shāng deLàm gì có chuyện vừa làm sales vừa làm nhà phân phối?
跟你那些客户说清楚 我们只接受先付钱后拿货
HSK 5
0:03s
gēn nǐ nà xiē kè hù shuō qīng chǔ wǒ men zhǐ jiē shòu xiān fù qián hòu ná huòNói rõ với mấy khách hàng của cậu đi. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán trước rồi mới lấy hàng.
好的 我知道了 我尽快处理
HSK 5
0:03s
hǎo de wǒ zhī dào le wǒ jǐn kuài chǔ lǐVâng, tôi biết rồi. Tôi sẽ xử lý càng sớm càng tốt.
那百分之五十都是靠压货吧
HSK 5
0:03s
nà bǎi fēn zhī wǔ shí dōu shì kào yā huò baCái năm mươi phần trăm đó đều là nhờ ép hàng chứ gì?
董越 你知道沈默那儿现在库存多少吗
HSK 7
0:03s
dǒng yuè nǐ zhī dào shěn mò nà ér xiàn zài kù cún duō shǎo maĐổng Việt. Cậu có biết Thẩm Mặc hiện đang tồn kho bao nhiêu không?
我知道 但是数据都是他给的 难分真伪
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěiTôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.
那就是最大的痛点
HSK 2
0:03s
nà jiù shì zuì dà de tòng diǎnĐó chính là điểm đau lớn nhất.
都是假的 我们也想过用公司的出货量
HSK 4
0:03s
dōu shì jiǎ de wǒ men yě xiǎng guò yòng gōng sī de chū huò liàngTất cả đều là ảo hết. Chúng tôi cũng từng nghĩ dùng lượng hàng xuất của công ty
我们这些销售 把腿跑断了也跑不过来
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè xiē xiāo shòu bǎ tuǐ pǎo duàn le yě pǎo bù guò láiMấy đứa sales bọn tôi có chạy gãy chân cũng không chạy hết.
你有五百多个促销员 可以让她们去
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu wǔ bǎi duō gè cù xiāo yuán kě yǐ ràng tā men qùCậu có hơn năm trăm nhân viên tiếp thị, có thể để họ đi
摸一下门店的真实销量
HSK 5
0:03s
mō yī xià mén diàn de zhēn shí xiāo liàngthăm dò doanh số thực của cửa hàng.