Cách dùng "看上了我叫他们过来面试" (kàn shàng le wǒ jiào tā men guò lái miàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
看上了我叫他们过来面试
Thấy ưng thì tôi gọi họ đến phỏng vấn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:15
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kàn
这些都是我初选出来的 你看看
“Đây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.”
LINE 0229:17
PLAYING SCENEkàn看
shàng上
le了
wǒ我
jiào叫
tā他
men们
guò过
lái来
miàn面
shì试
“Thấy ưng thì tôi gọi họ đến phỏng vấn.”
LINE 0329:20
dōu shì hào xué xiào ya yán jiū shēng a
都是好学校呀 研究生啊
“Toàn là trường tốt nhỉ. Thạc sĩ à.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,