Cách dùng "你怎么就没听出来呢" (nǐ zěn me jiù méi tīng chū lái ne) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么就没听出来呢
Sao con lại không nghe ra chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:36
zhào赵
méi玫
nà那
tiān天
míng明
bǎi摆
zhe着
shì是
ná拿
huà话
lái来
diǎn点
nǐ你
“Hôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.”
LINE 0222:40
PLAYING SCENEnǐ你
zěn怎
me么
jiù就
méi没
tīng听
chū出
lái来
ne呢
“Sao con lại không nghe ra chứ?”
LINE 0322:42
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dào
我跟赵玫的关系 您又不是不知道
“Quan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s