Cách dùng "然后老板让你干什么你就干什么" (rán hòu lǎo bǎn ràng nǐ gàn shén me nǐ jiù gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
然后老板让你干什么你就干什么
Rồi sếp bảo làm gì thì làm nấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:08
dòng bù dòng bù guǎn fā shēng shén me shì jiù kāi gè huì
动不动不管发生什么事 就开个会
“Hễ có chuyện gì xảy ra là họp một cái”
LINE 0237:10
PLAYING SCENErán然
hòu后
lǎo老
bǎn板
ràng让
nǐ你
gàn干
shén什
me么
nǐ你
jiù就
gàn干
shén什
me么
“Rồi sếp bảo làm gì thì làm nấy”
LINE 0337:12
nǐ你
gēn根
běn本
jiù就
bù不
xū需
yào要
yǒu有
zì自
jǐ己
de的
xiǎng想
fǎ法
“Bản thân chẳng cần có ý kiến gì”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 4 of 13)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā shì bú shì yīn wèi yīn ài shēng hèn aAnh nói xem anh ta có phải vì yêu sinh hận không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kuài qì sǐ le zhēn de wǒ kuài qì sǐ leTôi tức chết đi được. Thật đấy, tôi tức chết đi được.

HSK 7
0:03s
rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēngTừ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn hái zhēn shì dòng le zhēn xīn leTôi thừa nhận thật là đã động chân tình rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái huì yī tóu zhā jìn nà ge ài qíng de bí tì pào lǐtôi vẫn lao đầu vào cái, bong bóng nước mũi tình yêu ấy.

HSK 4
0:03s
shěn mò tǐng shuài de shì ba nǐ yě zhè me jué deThẩm Mặc khá đẹp trai. Đúng không, anh cũng nghĩ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō le yī duī zhè ge nà ge de lǐ dōng míng ne tā yě shì zhēn de ài nǐNói một đống chuyện này chuyện nọ. Còn Lý Đông Minh? Anh ấy cũng thật lòng yêu chị.

HSK 7
0:03s
bù rán yě bú huì bǎ gǔ fèn de shì gào sù nǐNếu không thì đã không, nói chuyện cổ phần với chị.

HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā xiàn zài yīng gāi hěn hòu huǐ gào sù wǒ baTôi đoán là, bây giờ anh ấy hẳn rất hối hận đã nói với tôi.