Cách dùng "然后老板让你干什么你就干什么" (rán hòu lǎo bǎn ràng nǐ gàn shén me nǐ jiù gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
然后老板让你干什么你就干什么
Rồi sếp bảo làm gì thì làm nấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:08
dòng bù dòng bù guǎn fā shēng shén me shì jiù kāi gè huì
动不动不管发生什么事 就开个会
“Hễ có chuyện gì xảy ra là họp một cái”
LINE 0237:10
PLAYING SCENErán然
hòu后
lǎo老
bǎn板
ràng让
nǐ你
gàn干
shén什
me么
nǐ你
jiù就
gàn干
shén什
me么
“Rồi sếp bảo làm gì thì làm nấy”
LINE 0337:12
nǐ你
gēn根
běn本
jiù就
bù不
xū需
yào要
yǒu有
zì自
jǐ己
de的
xiǎng想
fǎ法
“Bản thân chẳng cần có ý kiến gì”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,