Cách dùng "入行十年以来 遇见最大的坑" (rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēng) trong hội thoại tiếng Trung
入行十年以来 遇见最大的坑
Từ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:27
lǎo jīn shì shuí lǎo jīn shì kě yǐ gěi tā ná lái qián de rén wǒ suàn lǎo jǐ a
老金是谁 老金是可以给他拿来钱的人 我算老几啊
“Lão Kim là ai? Lão Kim là người có thể đem tiền cho anh ta. Tôi là thứ mấy chứ?”
LINE 0212:35
PLAYING SCENErù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēng
入行十年以来 遇见最大的坑
“Từ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,”
LINE 0312:39
jīn金
zhǔ主
bà爸
bà爸
ya呀
“bố đường đấy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s