Cách dùng "它叫什么名字呀" (tā jiào shén me míng zì ya) trong hội thoại tiếng Trung
它叫什么名字呀
Nó tên là gì thế
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:21
zhè这
fāng方
miàn面
jīng经
yàn验
bǐ比
jiào较
fēng丰
fù富
ma嘛
“Kinh nghiệm mảng này khá phong phú”
LINE 0209:24
PLAYING SCENEtā它
jiào叫
shén什
me么
míng名
zì字
ya呀
“Nó tên là gì thế”
LINE 0309:27
tā tā míng zì jiào fù guì fù guì nán shēng nǚ shēng nǚ hái nǚ hái a
它 它名字叫富贵 富贵 男生女生 女孩 女孩啊
“Nó, nó tên là Phú Quý Phú Quý Là đực hay cái Là cái Là cái à”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 4 of 13)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kuài qì sǐ le zhēn de wǒ kuài qì sǐ leTôi tức chết đi được. Thật đấy, tôi tức chết đi được.

HSK 7
0:03s
rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēngTừ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn hái zhēn shì dòng le zhēn xīn leTôi thừa nhận thật là đã động chân tình rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái huì yī tóu zhā jìn nà ge ài qíng de bí tì pào lǐtôi vẫn lao đầu vào cái, bong bóng nước mũi tình yêu ấy.

HSK 4
0:03s
shěn mò tǐng shuài de shì ba nǐ yě zhè me jué deThẩm Mặc khá đẹp trai. Đúng không, anh cũng nghĩ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō le yī duī zhè ge nà ge de lǐ dōng míng ne tā yě shì zhēn de ài nǐNói một đống chuyện này chuyện nọ. Còn Lý Đông Minh? Anh ấy cũng thật lòng yêu chị.

HSK 7
0:03s
bù rán yě bú huì bǎ gǔ fèn de shì gào sù nǐNếu không thì đã không, nói chuyện cổ phần với chị.

HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā xiàn zài yīng gāi hěn hòu huǐ gào sù wǒ baTôi đoán là, bây giờ anh ấy hẳn rất hối hận đã nói với tôi.

HSK 6
0:03s
duō yī shì bù rú shǎo yī shì la shēng yì bú shì tǐng hǎo de mathêm việc chi bằng bớt việc thôi. Việc kinh doanh không phải khá tốt sao?