Cách dùng "它叫什么名字呀" (tā jiào shén me míng zì ya) trong hội thoại tiếng Trung
它叫什么名字呀
Nó tên là gì thế
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:21
zhè这
fāng方
miàn面
jīng经
yàn验
bǐ比
jiào较
fēng丰
fù富
ma嘛
“Kinh nghiệm mảng này khá phong phú”
LINE 0209:24
PLAYING SCENEtā它
jiào叫
shén什
me么
míng名
zì字
ya呀
“Nó tên là gì thế”
LINE 0309:27
tā tā míng zì jiào fù guì fù guì nán shēng nǚ shēng nǚ hái nǚ hái a
它 它名字叫富贵 富贵 男生女生 女孩 女孩啊
“Nó, nó tên là Phú Quý Phú Quý Là đực hay cái Là cái Là cái à”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,

HSK 4
0:03s