Cách dùng "我告诉你 我这人很记仇的" (wǒ gào sù nǐ wǒ zhè rén hěn jì chóu de) trong hội thoại tiếng Trung
我告诉你 我这人很记仇的
Tôi nói cho bạn biết Tôi là người rất hay thù dai
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:52
nǐ pà shén me shěn mò shì nǐ lǎo bà shì ma
你怕什么 沈默是你老爸是吗
“Bạn sợ cái gì Thẩm Mặc là bố bạn đúng không”
LINE 0209:55
PLAYING SCENEwǒ gào sù nǐ wǒ zhè rén hěn jì chóu de
我告诉你 我这人很记仇的
“Tôi nói cho bạn biết Tôi là người rất hay thù dai”
LINE 0309:57
nǐ bié gēn wǒ shuō shén me nǐ jiā lǐ yǒu shì hǎo ba wǒ zhī dào
你别跟我说什么你家里有事 好吧 我知道
“Đừng nói với tôi chuyện nhà có việc Được rồi Tôi biết rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s