Cách dùng "我是说那个最初级的 差不多" (wǒ shì shuō nà ge zuì chū jí de chà bu duō) trong hội thoại tiếng Trung
我是说那个最初级的 差不多
Ý tôi là cái hạng sơ cấp nhất ấy Cũng tương đương thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:46
hǎo xiàng gōng zī shì bú shì yě méi bǐ wǒ men duō duō shǎo
好像工资是不是 也没比我们多多少
“Hình như lương thì đúng không cũng chẳng hơn chúng ta là mấy”
LINE 0237:49
PLAYING SCENEwǒ shì shuō nà ge zuì chū jí de chà bu duō
我是说那个最初级的 差不多
“Ý tôi là cái hạng sơ cấp nhất ấy Cũng tương đương thôi”
LINE 0337:52
nǐ你
shuō说
wǒ我
men们
zuò做
cù促
xiāo销
yuán员
“Bạn xem bọn tôi làm nhân viên tiếp thị”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 3
0:03s
nǐ děng yí xià a wǒ ràng xiào yáng xiào zǒng gēn nǐ shuōBạn đợi chút. Tôi để Tổng Tiêu Dương nói với bạn.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.