Cách dùng "我 我很喜欢看书的 你 你真的 你带带我" (wǒ wǒ hěn xǐ huān kàn shū de nǐ nǐ zhēn de nǐ dài dài wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我 我很喜欢看书的 你 你真的 你带带我
Tôi, tôi rất thích đọc sách Anh, anh thật sự, anh dẫn dắt tôi đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
nǐ men shì gǎo wén chuàng de duì ba wén chuàng wǒ yě kě yǐ a
你们是搞文创的 对吧 文创我也可以啊
“Các anh làm văn hóa sáng tạo đúng không Văn hóa sáng tạo tôi cũng làm được”
LINE 0207:11
PLAYING SCENEwǒ wǒ hěn xǐ huān kàn shū de nǐ nǐ zhēn de nǐ dài dài wǒ
我 我很喜欢看书的 你 你真的 你带带我
“Tôi, tôi rất thích đọc sách Anh, anh thật sự, anh dẫn dắt tôi đi”
LINE 0307:14
wǒ yòu nǔ lì wǒ yòu hào xué ér qiě wǒ hái zhōng chéng duì duì duì
我又努力 我又好学 而且我还忠诚 对对对
“Tôi vừa chăm chỉ, vừa hiếu học Hơn nữa tôi còn trung thành Đúng đúng đúng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 10 of 13)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bǎ rén gěi huàn le nǐ bì xū dé hǎo hǎo gàn atôi đã đổi người. Bạn nhất định phải làm tốt đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hěn duō shì qíng yī bèi zi zhǐ yǒu yī cì jī huìRất nhiều việc, cả đời chỉ có một cơ hội.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo yǎng zhe wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu leCậu dưỡng bệnh cho tốt. Tôi còn việc, tôi đi trước đây.

HSK 4
0:03s
xiè le a xiè shén me xiè zán liǎ shuí gēn shuíCảm ơn nhé. Cảm ơn gì chứ. Hai ta là ai với ai.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ chū xuǎn chū lái de nǐ kàn kànĐây đều là những người tôi sơ tuyển. Cậu xem thử.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng zhēng jī liè ma yǐ hòu zhè shì cháng tàiGiờ cạnh tranh gay gắt mà. Sau này đây sẽ là chuyện thường.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de wǒ men de guān xì yě xiàng yí gè zhǒng liúTôi cảm thấy quan hệ của chúng ta cũng giống một khối u.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī hòu wǒ huì xiǎng bàn fǎ ràng tā lí kāi gōng sīSau này tôi sẽ tìm cách để cô ấy rời công ty.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng duō xiǎng xiǎng zhè liǎng nián wǒ men zài yì qǐ de xìng fú shí kècậu có thể nghĩ nhiều hơn về những khoảnh khắc hạnh phúc hai năm qua.

HSK 4
0:03s
nǐ néng zài gěi wǒ yī cì jī huì nǐ bù yòng zháo jí xiàn zài huí fù wǒcậu có thể cho tôi thêm một cơ hội. Cậu không cần vội trả lời tôi bây giờ.

HSK 5
0:03s