Cách dùng "而且是他们先动的手 懂了吗你" (ér qiě shì tā men xiān dòng de shǒu dǒng le ma nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
而且是他们先动的手 懂了吗你
Hơn nữa là chúng nó ra tay trước. Thầy hiểu chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:40
kàn jiàn yǒu rén qī fù tóng xué wǒ men guò qù bāng máng
看见有人欺负同学 我们过去帮忙
“thì thấy có người bắt nạt bạn học. Bọn con mới chạy qua giúp.”
LINE 0226:43
PLAYING SCENEér qiě shì tā men xiān dòng de shǒu dǒng le ma nǐ
而且是他们先动的手 懂了吗你
“Hơn nữa là chúng nó ra tay trước. Thầy hiểu chưa?”
LINE 0326:45
wǒ我
men们
gēn根
běn本
jiù就
méi没
yǒu有
sā撒
huǎng谎
“Bọn con hoàn toàn không hề nói dối.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s