Cách dùng "你觉得他们会信你吗" (nǐ jué de tā men huì xìn nǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung
你觉得他们会信你吗
Mày nghĩ họ sẽ tin mày sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:42
wǒ quán nián jí zuì yōu xiù de xué shēng
我 全年级最优秀的学生
“Tao là học sinh giỏi nhất toàn khối.”
LINE 0220:46
PLAYING SCENEnǐ你
jué觉
de得
tā他
men们
huì会
xìn信
nǐ你
ma吗
“Mày nghĩ họ sẽ tin mày sao?”
LINE 0320:56
qù jiǎn qǐ lái
去 捡起来
“Đi. Nhặt lên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s