Cách dùng "去去去 好好好 事真多 谢谢老师谢谢老师" (qù qù qù hǎo hǎo hǎo shì zhēn duō xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung
去去去 好好好 事真多 谢谢老师谢谢老师
- Đi đi. - Vâng ạ. - Rách việc thật sự. - Chúng em cảm ơn cô.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:17
lǎo shī wǒ dōu dōu yǒu diǎn téng shì zhè me duō gǎn jǐn qù gǎn jǐn qù
老师我都 都有点疼 事这么多赶紧去赶紧去
“Cô ơi chỗ nào em cũng... cũng đau. Cậu lắm chuyện lắm cơ, đi mau đi.”
LINE 0238:20
PLAYING SCENEqù qù qù hǎo hǎo hǎo shì zhēn duō xiè xiè lǎo shī xiè xiè lǎo shī
去去去 好好好 事真多 谢谢老师谢谢老师
“- Đi đi. - Vâng ạ. - Rách việc thật sự. - Chúng em cảm ơn cô.”
LINE 0338:22
mǎ shàng huí lái mǎ shàng huí lái zhēn de shòu bù liǎo le mǎ shàng huí lái lǎo shī
马上回来 马上回来 真的受不了了 马上回来老师
“Bọn em về ngay ạ. Thật sự không chịu nổi. - Chúng em về lớp ngay ạ. - Chúng em về lớp ngay ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yǔ shuō xià jiù xià yào bù zán men lái bù jí le pǎoNói mưa cái là mưa được ngay, hay là chúng ta... Không kịp rồi, chạy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zhè jiù jiào jīng diǎn de zhuǎn yí huà tíThấy chưa, đây gọi là màn đánh trống lảng kinh điển.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zǎ yàng a zěn me yàng a guò le ma guò le ma ná xià- Sao rồi. - Sao rồi? Qua chưa? - Qua chưa, qua chưa? - Thành công.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā yǒu shén me ěr shú néng xiáng de shuō shuō kàn chén jiāng héCác em có câu nào quen tai, nói thử xem. Trần Giang Hà.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s