Cách dùng "我被嚼舌根也不是一次两次了" (wǒ bèi jiáo shé gēn yě bú shì yī cì liǎng cì le) trong hội thoại tiếng Trung
我被嚼舌根也不是一次两次了
Tôi bị người ta xì xào cũng không ít lần rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:56
méi没
wèn问
tí题
a啊
“Không sao cả”
LINE 0237:57
PLAYING SCENEwǒ我
bèi被
jiáo嚼
shé舌
gēn根
yě也
bú不
shì是
yī一
cì次
liǎng两
cì次
le了
“Tôi bị người ta xì xào cũng không ít lần rồi”
LINE 0338:00
zhèng hǎo ràng gōng sī nà xiē rén kàn kàn qī fù wǒ fěi bàng wǒ de xià chǎng
正好让公司那些人看看 欺负我 诽谤我的下场
“Tiện thể cho mấy người trong công ty thấy Hậu quả của việc bắt nạt và vu khống tôi là gì”
Show Information
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
gōng zuò shì wèi le zì jǐ bú shì wèi le zhuī xīngĐi làm là vì bản thân mình Chứ không phải để chạy theo thần tượng

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù xián qì de huà nǐ jiù dào wǒ zhè ér láiNếu bạn không chê Thì về làm với tôi đi

HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de wǒ wǒ zuò shén me dōu kě yǐ de nà jiù tài hǎo leTôi thật sự... tôi... Tôi làm gì cũng được hết Vậy thì tốt quá rồi

HSK 4
0:03s
yí gè yuè yǐ hòu de shì qíng shuí yòu shuō dé zhǔn ne shuō bù zhǔnChuyện một tháng sau ai mà biết được Biết đâu được

HSK 3
0:03s
yòu shuō bù zhǔn míng tiān jiù lái shàng bān zhè lǐ quē rénLại biết đâu được Ngày mai đến làm việc luôn Chỗ này đang thiếu người

HSK 7
0:03s
shǎo huò hài rén jiā shén me huò hài wǒ shì zài bāng tāĐừng có làm hại người ta Làm hại gì chứ Tôi đang giúp cô ấy

HSK 4
0:03s
hòu huǐ dā yìng wǒ tíng gèng yí gè yuè shì baHối hận vì đã đồng ý với tôi à Tạm ngưng một tháng đúng không

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ xū yào chéng rèn nǐ kuáng wàng zì dà jiù kě yǐAnh chỉ cần thừa nhận mình kiêu ngạo là xong

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì yīn wèi shàng gè xiàng mù pū le méi xìn xīn leVì dự án trước thất bại Nên mất tự tin rồi à

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ dōu méi xiě nǐ zěn me zhī dào tā bǐ wǒ hǎo aTôi có viết đâu Anh biết gì mà nói người ta hơn tôi

HSK 7
0:03s
tiě dǎ de biān jí liú shuǐ de zuò zhěBiên tập viên thì vững như bàn thạch còn tác giả cứ thay đổi như nước chảy

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ jīng zài tóu bǎ jiāo yǐ shàng zuò le wǔ liù nián leCậu đã ngồi ở vị trí số một suốt 5, 6 năm rồi đấy

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín jū kàn dào le yào shuō nǐ nüè dài lǎo rén kě shì nà shì wǒ jiāHàng xóm thấy lại bảo cậu ngược đãi người già Nhưng đó là nhà của tôi

HSK 1
0:03s