Cách dùng "帮我了解一下具体的情况" (bāng wǒ liǎo jiě yī xià jù tǐ de qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
帮我了解一下具体的情况
tìm hiểu tình hình cụ thể giúp tôi không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:55
wáng lǎo shī chū le diǎn shì nǐ néng bù néng pǎo yī tàng fàn zuì yán jiū shì
王老师出了点事 你能不能跑一趟犯罪研究室
“thầy Vương gặp chuyện rồi, anh có thể đến phòng nghiên cứu tội phạm”
LINE 0218:58
PLAYING SCENEbāng帮
wǒ我
liǎo了
jiě解
yī一
xià下
jù具
tǐ体
de的
qíng情
kuàng况
“tìm hiểu tình hình cụ thể giúp tôi không?”
LINE 0319:00
wáng zhǔ rèn chū shì le shuō shì bèi xí jī le
王主任出事了 说是被袭击了
“Chủ nhiệm Vương gặp chuyện à? Nghe nói là bị tấn công.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s