Cách dùng "对对对 打开打开打开" (duì duì duì dǎ kāi dǎ kāi dǎ kāi) trong hội thoại tiếng Trung
对对对 打开打开打开
Đúng, đúng, đúng, mở ra, mở ra, mở ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:10
nǐ men zhè me zhè me shěn yě bù gěi fàn chī a
你们这么 这么审也不给饭吃啊
“Các anh cứ... cứ thẩm vấn thế này, cũng không cho ăn cơm à?”
LINE 0235:14
PLAYING SCENEduì duì duì dǎ kāi dǎ kāi dǎ kāi
对对对 打开打开打开
“Đúng, đúng, đúng, mở ra, mở ra, mở ra.”
LINE 0335:16
shá wèi de tián de ma wǒ zhè huì er dé chī diǎn tián de
啥味的 甜的吗 我这会儿得吃点甜的
“Vị gì đó? Ngọt à? Lúc này tôi phải ăn ít đồ ngọt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s