Cách dùng "而且各个身份都比我方便" (ér qiě gè gè shēn fèn dōu bǐ wǒ fāng biàn) trong hội thoại tiếng Trung
而且各个身份都比我方便
Hơn nữa thân phận của họ đều tiện hơn tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:56
zhǐ bù guò wǒ néng zuò de shì qíng suí biàn huàn yí gè rén dōu néng zuò
只不过我能做的事情 随便换一个人都能做
“chẳng qua bất kỳ ai cũng làm được việc tôi có thể làm.”
LINE 0207:59
PLAYING SCENEér而
qiě且
gè各
gè个
shēn身
fèn份
dōu都
bǐ比
wǒ我
fāng方
biàn便
“Hơn nữa thân phận của họ đều tiện hơn tôi.”
LINE 0308:03
wǒ我
yǐ已
jīng经
méi没
yǒu有
shén什
me么
tè特
shū殊
jià价
zhí值
le了
“Tôi đã không còn giá trị đặc biệt nữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng shì yí gè gù zuò gāo shēn de rénGiang Hàn Thanh là một người cố tỏ ra vẻ cao siêu,

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me tā zhǐ gǎn mǎi xiōng shā rén maanh biết tại sao hắn chỉ dám thuê hung thủ giết người không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō shí huà wǒ duì nǐ nà shí wàn kuài qián de lái lì yì diǎn dōu bù gǎn xìng qùNói thật, tôi không hề hứng thú với việc anh lấy đâu ra 100 nghìn tệ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào ziTôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.

HSK 7
0:03s
méi bì yào wèi nǐ fù mǔ yǐ hòu de bēi cǎn shēng huó biǎo xiàn dé zhè me jī dòngKhông cần thiết phải thể hiện kích động như vậy về cuộc sống thê thảm sau này của bố mẹ anh.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xià bān gāng hǎo jīng guò nǐ chū lái ba wǒ jiù bù jìn qù leAnh tan làm, tiện thể đi ngang qua. Em ra đây đi, anh không vào nữa đâu.

HSK 7
0:03s
jìn qù hái dé gè zhǒng hán xuān tài má fán leVào lại còn phải ôn chuyện hàn huyên đủ kiểu, phiền lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn de shì zài shěng tīng dōu chuán biàn leChuyện của chủ nhiệm Vương đã bị đồn ầm lên ở Sở Công an tỉnh rồi.