Cách dùng "给我来一块儿啊" (gěi wǒ lái yī kuài ér a) trong hội thoại tiếng Trung

gěiláikuàiéra

Cho tôi một miếng với.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:28
bié
guāng
chī
a

Đừng một mình ăn chứ.

LINE 0235:30
PLAYING SCENE
gěi
lái
kuài
ér
a

Cho tôi một miếng với.

LINE 0335:32
xiǎo
shí
la

Năm tiếng rồi đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp35:30
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 7 of 10)
睁不开眼睛了
HSK 6
0:03s
zhēng bù kāi yǎn jīng lekhông mở mắt nổi nữa.
你谁都救不了
HSK 5
0:03s
nǐ shéi dōu jiù bù liǎo[Anh không cứu được ai hết.]
别碰她 死亡其实并不可怕
HSK 6
0:03s
bié pèng tā sǐ wáng qí shí bìng bù kě pàĐừng động vào cô ấy. [Thực ra cái chết không hề đáng sợ.]
死亡才是真正的开始
HSK 6
0:03s
sǐ wáng cái shì zhēn zhèng de kāi shǐ[Cái chết mới là sự bắt đầu thực sự.]
它会带来新生
HSK 7
0:03s
tā huì dài lái xīn shēng[Nó sẽ mang tới sự sống mới.]
我让师父给派出所打个电话 不用
HSK 6
0:03s
wǒ ràng shī fù gěi pài chū suǒ dǎ gè diàn huà bù yòngĐể em bảo thầy gọi điện cho đồn công an. Không cần đâu.
京州是我的主场
HSK 1
0:03s
jīng zhōu shì wǒ de zhǔ chǎngKinh Châu là sân nhà của anh.
都说多少次了 十万块不是一个小数啊
HSK 2
0:03s
dōu shuō duō shǎo cì le shí wàn kuài bú shì yí gè xiǎo shù aĐã bảo bao nhiêu lần rồi. Một trăm nghìn tệ không phải con số nhỏ.
十万块钱不是一个小数 能花这么快吗
HSK 2
0:03s
shí wàn kuài qián bú shì yí gè xiǎo shù néng huā zhè me kuài maMột trăm nghìn tệ không phải con số nhỏ, tiêu hết nhanh thế được sao?
我哪知道我花钱快啊
HSK 2
0:03s
wǒ nǎ zhī dào wǒ huā qián kuài aLàm sao tôi biết được, tôi tiêu nhanh lắm.
我开酒一开就十瓶 对不对 完了
HSK 3
0:03s
wǒ kāi jiǔ yī kāi jiù shí píng duì bú duì wán leTôi mở rượu một lúc hẳn mười chai, đúng không nào? Xong thì
少跟我嬉皮笑脸的
HSK 2
0:03s
shǎo gēn wǒ xī pí xiào liǎn deBớt cười cợt lả lơi với tôi đi.
谁跟你嬉皮笑脸了 我认真在跟你说
HSK 3
0:03s
shuí gēn nǐ xī pí xiào liǎn le wǒ rèn zhēn zài gēn nǐ shuōAi cười cợt lả lơi với anh? Tôi đang nói nghiêm túc với anh.
我就是不知道 我管你怎么说
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù zhī dào wǒ guǎn nǐ zěn me shuōTôi không biết đấy. Mặc kệ anh nói thế nào.
要判就判 好吗
HSK 7
0:03s
yào pàn jiù pàn hǎo maMuốn xử thì xử, được không?
问不出来别问了 我告诉你们我就是不知道
HSK 4
0:03s
wèn bù chū lái bié wèn le wǒ gào sù nǐ men wǒ jiù shì bù zhī dàoKhông hỏi ra được thì đừng hỏi nữa. Tôi nói các anh biết, tôi không biết đấy.
好 你问 来 你问
HSK 1
0:03s
hǎo nǐ wèn lái nǐ wènĐược. Anh hỏi đi. Nào, anh hỏi đi.
我再问你最后一遍 这十万块钱到底怎么来的
HSK 4
0:03s
wǒ zài wèn nǐ zuì hòu yī biàn zhè shí wàn kuài qián dào dǐ zěn me lái detôi hỏi anh lần cuối, rốt cuộc 100 nghìn tệ này ở đâu ra?
什么时候捡的我忘了 在哪儿捡的
HSK 5
0:03s
shén me shí hòu jiǎn de wǒ wàng le zài nǎ ér jiǎn deTôi quên mất nhặt được khi nào rồi. Nhặt được ở đâu nhỉ?
找个人来不说话 什么意思
HSK 2
0:03s
zhǎo gè rén lái bù shuō huà shén me yì siGọi một người không nói gì đến là sao?