Cách dùng "江寒声是因为爱你和你在一起" (jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

jiānghánshēngshìyīnwèiàizài

[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:41
gāi
hǎo
hǎo
shěn
shì
xià
de
hūn
yīn
le

em nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

LINE 0205:44
PLAYING SCENE
jiāng
hán
shēng
shì
yīn
wèi
ài
zài

[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

LINE 0305:47
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ

还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒

[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp05:44
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 2 of 10)
郭政英用杀猪刀 捅死了两个人
HSK 7
0:03s
guō zhèng yīng yòng shā zhū dāo tǒng sǐ le liǎng gè rénQuách Chính Anh dùng dao mổ lợn đâm chết hai người đó,
后来逃到山上 一周之后才被找到
HSK 6
0:03s
hòu lái táo dào shān shàng yī zhōu zhī hòu cái bèi zhǎo dàosau đó trốn vào trong núi, một tuần sau mới được tìm thấy.
背井离乡 到了京州讨生活
HSK 1
0:03s
bèi jǐng lí xiāng dào le jīng zhōu tǎo shēng huóthì rời xa quê hương, đến Kinh Châu kiếm sống.
父母一直在找
HSK 4
0:03s
fù mǔ yì zhí zài zhǎobố mẹ vẫn luôn tìm kiếm.
你还是很关心工作嘛
HSK 6
0:03s
nǐ hái shì hěn guān xīn gōng zuò macậu vẫn rất quan tâm công việc.
只不过我能做的事情 随便换一个人都能做
HSK 4
0:03s
zhǐ bù guò wǒ néng zuò de shì qíng suí biàn huàn yí gè rén dōu néng zuòchẳng qua bất kỳ ai cũng làm được việc tôi có thể làm.
而且各个身份都比我方便
HSK 5
0:03s
ér qiě gè gè shēn fèn dōu bǐ wǒ fāng biànHơn nữa thân phận của họ đều tiện hơn tôi.
我已经没有什么特殊价值了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng méi yǒu shén me tè shū jià zhí leTôi đã không còn giá trị đặc biệt nữa,
与其在你们队里晃悠让人烦 还不如自觉一些
HSK 6
0:03s
yǔ qí zài nǐ men duì lǐ huàng yōu ràng rén fán hái bù rú zì jué yī xiēthay vì lượn lờ ở đội các anh khiến người khác khó chịu, chi bằng tự giác hơn.
不是你说谁烦你啦
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ shuō shuí fán nǐ laƠ kìa, cậu nói ai khó chịu?
你 身体没事了吧
HSK 2
0:03s
nǐ shēn tǐ méi shì le baSức khỏe em không sao rồi chứ?
所以我想去一趟京州 把这个线索摸一下
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng qù yī tàng jīng zhōu bǎ zhè ge xiàn suǒ mō yī xiàVậy nên em muốn đi Kinh Châu lần mò manh mối này,
不是他有时间吗 这不是一天两天能解决的
HSK 3
0:03s
bú shì tā yǒu shí jiān ma zhè bú shì yī tiān liǎng tiān néng jiě jué deƠ, cậu ấy có thời gian không? Đây không phải chuyện có thể giải quyết trong một, hai ngày đâu.
他申请借调了 专心查案子
HSK 5
0:03s
tā shēn qǐng jiè diào le zhuān xīn chá àn ziAnh ấy nộp đơn xin điều động tạm thời rồi, để tập trung điều tra vụ án.
再说 这个案子本身也归他管
HSK 6
0:03s
zài shuō zhè ge àn zi běn shēn yě guī tā guǎnHơn nữa, vụ án này cũng do cậu ấy quản lý.
至于后面的工作 我们听上级安排啊
HSK 6
0:03s
zhì yú hòu miàn de gōng zuò wǒ men tīng shàng jí ān pái aVề công việc sau này, chúng ta nghe cấp trên sắp xếp nhé.
都不能恢复原职还怎么安排啊
HSK 5
0:03s
dōu bù néng huī fù yuán zhí hái zěn me ān pái aĐã không khôi phục chức vụ được, còn sắp xếp kiểu gì?
找一个派出所 安排一个好坑位
HSK 5
0:03s
zhǎo yí gè pài chū suǒ ān pái yí gè hǎo kēng wèiTìm một đồn công an, sắp xếp một vị trí ngon lành,
有什么想法你好好跟我说嘛
HSK 6
0:03s
yǒu shén me xiǎng fǎ nǐ hǎo hǎo gēn wǒ shuō maCậu nghĩ gì thì nói tử tế với tôi.
我 服从组织安排
HSK 6
0:03s
wǒ fú cóng zǔ zhī ān páiTôi nghe theo sự sắp xếp của tổ chức.