Cách dùng "江寒声是因为爱你和你在一起" (jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

jiānghánshēngshìyīnwèiàizài

[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:41
gāi
hǎo
hǎo
shěn
shì
xià
de
hūn
yīn
le

em nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

LINE 0205:44
PLAYING SCENE
jiāng
hán
shēng
shì
yīn
wèi
ài
zài

[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

LINE 0305:47
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ

还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒

[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp05:44
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 6 of 10)
你们吵什么啊 这里呢是医院 都安静点好吧
HSK 5
0:03s
nǐ men chǎo shén me a zhè lǐ ne shì yī yuàn dōu ān jìng diǎn hǎo baMấy người cãi nhau cái gì? Đây là bệnh viện, tất cả im lặng một chút được không?
这件事情跟你们没关系
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì qíng gēn nǐ men méi guān xìchuyện này không liên quan đến hai người.
老爷子醒了看见你 一定会很开心的
HSK 4
0:03s
lǎo yé zi xǐng le kàn jiàn nǐ yí dìng huì hěn kāi xīn deÔng cụ tỉnh lại mà thấy cậu nhất định sẽ rất vui.
一榔头下去谁受得了
HSK 2
0:03s
yī láng tou xià qù shuí shòu dé lebị đập một nhát búa thì ai chịu nổi chứ.
你们先坐会儿 我去看看我老公
HSK 5
0:03s
nǐ men xiān zuò huì er wǒ qù kàn kàn wǒ lǎo gōngHai người ngồi một lát đi, tôi đi xem chồng tôi thế nào.
他还给我煮了一碗面条
HSK 5
0:03s
tā huán gěi wǒ zhǔ le yī wǎn miàn tiáothầy còn nấu cho anh một bát mì.
那个时候还好好的
HSK 4
0:03s
nà ge shí hòu hái hǎo hǎo deLúc đó thầy vẫn còn khỏe mạnh.
王老师会好起来的
HSK 2
0:03s
wáng lǎo shī huì hǎo qǐ lái deThầy Vương sẽ khá lên.
我好像又做错事情了
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo xiàng yòu zuò cuò shì qíng lehình như anh lại làm sai rồi.
想想小周丫头
HSK 7
0:03s
xiǎng xiǎng xiǎo zhōu yā touNghĩ đến con bé Tiểu Châu đi.
幕后有主使 知道吗
HSK 7
0:03s
mù hòu yǒu zhǔ shǐ zhī dào maĐằng sau có kẻ chủ mưu, biết chưa?
要报复你
HSK 7
0:03s
yào bào fù nǐmuốn trả thù em.
我的好学生
HSK 1
0:03s
wǒ de hào xué shēngHọc trò ngoan của thầy,
我的好朋友
HSK 1
0:03s
wǒ de hǎo péng yǒubạn tốt của thầy.
我知道你在想什么
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài xiǎng shén meThầy biết em đang nghĩ gì.
蒙蔽你的眼睛
HSK 2
0:03s
méng bì nǐ de yǎn jīngche mờ mắt.
你受连累了
HSK 1
0:03s
nǐ shòu lián lěi leđã làm liên lụy đến thầy.
你是有很多不好啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì yǒu hěn duō bù hǎo aĐúng là em có nhiều chỗ không tốt thật.
我得靠你给我养老送终啊
HSK 5
0:03s
wǒ dé kào nǐ gěi wǒ yǎng lǎo sòng zhōng aphải nhờ em dưỡng lão và tiễn đưa thầy rồi.
睁不开眼睛了
HSK 6
0:03s
zhēng bù kāi yǎn jīng lekhông mở mắt nổi nữa.