Cách dùng "江寒声是因为爱你和你在一起" (jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
江寒声是因为爱你和你在一起
[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:41
nǐ你
gāi该
hǎo好
hǎo好
shěn审
shì视
yī一
xià下
zì自
jǐ己
de的
hūn婚
yīn姻
le了
“em nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.”
LINE 0205:44
PLAYING SCENEjiāng江
hán寒
shēng声
shì是
yīn因
wèi为
ài爱
nǐ你
hé和
nǐ你
zài在
yì一
qǐ起
“[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]”
LINE 0305:47
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ
还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒
“[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s