Cách dùng "警察的荣誉 我可以给他争取" (jǐng chá de róng yù wǒ kě yǐ gěi tā zhēng qǔ) trong hội thoại tiếng Trung
警察的荣誉 我可以给他争取
Thầy có thể xin vinh dự của cảnh sát cho cậu ấy,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:41
bú shì wǒ zěn me bāng
不是 我怎么帮
“Ơ kìa, thầy giúp thế nào?”
LINE 0210:43
PLAYING SCENEjǐng chá de róng yù wǒ kě yǐ gěi tā zhēng qǔ
警察的荣誉 我可以给他争取
“Thầy có thể xin vinh dự của cảnh sát cho cậu ấy,”
LINE 0310:46
zhè这
ài爱
qíng情
de的
chuāng创
shāng伤
“nhưng tổn thương trong tình cảm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s