Cách dùng "民警已经在他家搜查过了 什么都没有查到" (mín jǐng yǐ jīng zài tā jiā sōu chá guò le shén me dōu méi yǒu chá dào) trong hội thoại tiếng Trung
民警已经在他家搜查过了 什么都没有查到
Cảnh sát đã khám xét nhà hắn rồi, không tìm được gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
suǒ yǐ xiǎng bào fù wáng zhǔ rèn wǒ hé qián duì zhǎng ne qù kàn yī xià
所以想报复王主任 我和钱队长呢去看一下
“nên mới muốn trả thù chủ nhiệm Vương. Tôi với đội trưởng Tiền đã đến xem qua.”
LINE 0220:04
PLAYING SCENEmín jǐng yǐ jīng zài tā jiā sōu chá guò le shén me dōu méi yǒu chá dào
民警已经在他家搜查过了 什么都没有查到
“Cảnh sát đã khám xét nhà hắn rồi, không tìm được gì cả.”
LINE 0320:07
bù guò zài tā fù mǔ jiā chá dào le shí wàn kuài qián xiàn jīn
不过在他父母家 查到了十万块钱现金
“Nhưng lại tìm được một trăm nghìn tiền mặt ở nhà bố mẹ hắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s