Cách dùng "你谁都救不了" (nǐ shéi dōu jiù bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shéidōujiùliǎo

[Anh không cứu được ai hết.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:29
gǎn
shòu
dào
le
ma

[Cảm nhận được chưa?]

LINE 0230:30
PLAYING SCENE
shéi
dōu
jiù
liǎo

[Anh không cứu được ai hết.]

LINE 0330:37
bié pèng tā sǐ wáng qí shí bìng bù kě pà

别碰她 死亡其实并不可怕

Đừng động vào cô ấy. [Thực ra cái chết không hề đáng sợ.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp30:30
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 4 of 10)
是因为蒋诚自信 勇敢
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi jiǎng chéng zì xìn yǒng gǎnVì Tưởng Thành tự tin, dũng cảm,
所以小五才喜欢他 喜欢了那么多年
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ xiǎo wǔ cái xǐ huān tā xǐ huān le nà me duō niánnên bé năm mới thích anh ấy, thích nhiều năm như vậy.
不管有没有小五的喜欢
HSK 4
0:03s
bù guǎn yǒu méi yǒu xiǎo wǔ de xǐ huānDù bé năm có thích anh không,
蒋诚都是最好的人 最好的警察
HSK 4
0:03s
jiǎng chéng dōu shì zuì hǎo de rén zuì hǎo de jǐng cháTưởng Thành cũng luôn là người tốt nhất, cảnh sát tốt nhất.
银行卡你让老四给我吧
HSK 3
0:03s
yín háng kǎ nǐ ràng lǎo sì gěi wǒ baEm bảo thằng tư đưa thẻ ngân hàng cho anh đi,
我要请他大吃三天
HSK 1
0:03s
wǒ yào qǐng tā dà chī sān tiānanh phải mời cậu ấy ăn ngon ba ngày.
想念小五
HSK 5
0:03s
xiǎng niàn xiǎo wǔNhớ bé năm.
我跟周瑾今晚计划去京州 您晚上有空吗
HSK 4
0:03s
wǒ gēn zhōu jǐn jīn wǎn jì huà qù jīng zhōu nín wǎn shàng yǒu kòng matối nay em và Châu Cẩn định đi Kinh Châu, tối thầy có rảnh không?
我有一些新的猜测 我想当面跟你聊一下
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yī xiē xīn de cāi cè wǒ xiǎng dāng miàn gēn nǐ liáo yī xiàanh trai hắn và bố hắn, em muốn nói chuyện trực tiếp với thầy.
对不起 您拨打的用户暂时无法接通
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ nín bō dǎ dī yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōngXin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được.
寒声 怎么了 老师出事了
HSK 1
0:03s
hán shēng zěn me le lǎo shī chū shì leHàn Thanh, có chuyện gì thế? Thầy có chuyện rồi.
怎么回事 他被袭击了
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì tā bèi xí jī leChuyện gì thế? Ông ấy bị tấn công,
在家等我 我马上回来接你 我们去京州 好
HSK 3
0:03s
zài jiā děng wǒ wǒ mǎ shàng huí lái jiē nǐ wǒ men qù jīng zhōu hǎoở nhà đợi em, em sẽ về đón anh ngay, chúng ta đi Kinh Châu. Được.
王老师出了点事 你能不能跑一趟犯罪研究室
HSK 7
0:03s
wáng lǎo shī chū le diǎn shì nǐ néng bù néng pǎo yī tàng fàn zuì yán jiū shìthầy Vương gặp chuyện rồi, anh có thể đến phòng nghiên cứu tội phạm
帮我了解一下具体的情况
HSK 5
0:03s
bāng wǒ liǎo jiě yī xià jù tǐ de qíng kuàngtìm hiểu tình hình cụ thể giúp tôi không?
王主任出事了 说是被袭击了
HSK 7
0:03s
wáng zhǔ rèn chū shì le shuō shì bèi xí jī leChủ nhiệm Vương gặp chuyện à? Nghe nói là bị tấn công.
好 我来打听一下 行 等你消息啊
HSK 5
0:03s
hǎo wǒ lái dǎ tīng yī xià xíng děng nǐ xiāo xī aĐược, tôi đi hỏi thử xem. Được, tôi đợi tin anh.
寒声 身份证带了吗 带了
HSK 4
0:03s
hán shēng shēn fèn zhèng dài le ma dài leHàn Thanh, mang căn cước chưa? Mang rồi.
万师傅 你等一下
HSK 4
0:03s
wàn shī fù nǐ děng yí xiàAnh Vạn, anh đợi một lát.
刚出狱不久 这次伪装成快递员的样子
HSK 7
0:03s
gāng chū yù bù jiǔ zhè cì wěi zhuāng chéng kuài dì yuán de yàng zivừa ra tù chưa lâu. Lần này đóng giả làm nhân viên giao hàng,