Cách dùng "我有一些新的猜测 我想当面跟你聊一下" (wǒ yǒu yī xiē xīn de cāi cè wǒ xiǎng dāng miàn gēn nǐ liáo yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
我有一些新的猜测 我想当面跟你聊一下
anh trai hắn và bố hắn, em muốn nói chuyện trực tiếp với thầy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:59
guān yú qī yán hé tā gē gē hái yǒu tā bà bà de qíng kuàng
关于戚严和他哥哥 还有他爸爸的情况
“Em có vài suy đoán mới về tình hình của Thích Nghiêm,”
LINE 0217:01
PLAYING SCENEwǒ yǒu yī xiē xīn de cāi cè wǒ xiǎng dāng miàn gēn nǐ liáo yī xià
我有一些新的猜测 我想当面跟你聊一下
“anh trai hắn và bố hắn, em muốn nói chuyện trực tiếp với thầy.”
LINE 0317:54
duì bù qǐ nín bō dǎ dī yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōng
对不起 您拨打的用户暂时无法接通
“Xin lỗi, thuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s