Cách dùng "是他儿子留给他们养老用的" (shì tā ér zi liú gěi tā men yǎng lǎo yòng de) trong hội thoại tiếng Trung
是他儿子留给他们养老用的
là con trai họ để lại cho họ dưỡng già.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:11
jù liǎng wèi lǎo rén suǒ shuō a zhè shí wàn kuài qián
据两位老人所说啊 这十万块钱
“Theo lời hai ông bà nói, một trăm nghìn tệ này”
LINE 0220:13
PLAYING SCENEshì是
tā他
ér儿
zi子
liú留
gěi给
tā他
men们
yǎng养
lǎo老
yòng用
de的
“là con trai họ để lại cho họ dưỡng già.”
LINE 0320:15
róng rù bù liǎo shè huì yǒu zhè me duō qián suǒ yǐ shuō
融入不了社会有这么多钱 所以说
“Không hòa nhập được với xã hội mà lại có nhiều tiền vậy à? Thế nên”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guō zhèng yīng yòng shā zhū dāo tǒng sǐ le liǎng gè rénQuách Chính Anh dùng dao mổ lợn đâm chết hai người đó,

HSK 6
0:03s
hòu lái táo dào shān shàng yī zhōu zhī hòu cái bèi zhǎo dàosau đó trốn vào trong núi, một tuần sau mới được tìm thấy.

HSK 1
0:03s
bèi jǐng lí xiāng dào le jīng zhōu tǎo shēng huóthì rời xa quê hương, đến Kinh Châu kiếm sống.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ bù guò wǒ néng zuò de shì qíng suí biàn huàn yí gè rén dōu néng zuòchẳng qua bất kỳ ai cũng làm được việc tôi có thể làm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǔ qí zài nǐ men duì lǐ huàng yōu ràng rén fán hái bù rú zì jué yī xiēthay vì lượn lờ ở đội các anh khiến người khác khó chịu, chi bằng tự giác hơn.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng qù yī tàng jīng zhōu bǎ zhè ge xiàn suǒ mō yī xiàVậy nên em muốn đi Kinh Châu lần mò manh mối này,

HSK 3
0:03s
bú shì tā yǒu shí jiān ma zhè bú shì yī tiān liǎng tiān néng jiě jué deƠ, cậu ấy có thời gian không? Đây không phải chuyện có thể giải quyết trong một, hai ngày đâu.

HSK 5
0:03s
tā shēn qǐng jiè diào le zhuān xīn chá àn ziAnh ấy nộp đơn xin điều động tạm thời rồi, để tập trung điều tra vụ án.

HSK 6
0:03s
zài shuō zhè ge àn zi běn shēn yě guī tā guǎnHơn nữa, vụ án này cũng do cậu ấy quản lý.

HSK 6
0:03s
zhì yú hòu miàn de gōng zuò wǒ men tīng shàng jí ān pái aVề công việc sau này, chúng ta nghe cấp trên sắp xếp nhé.

HSK 5
0:03s
dōu bù néng huī fù yuán zhí hái zěn me ān pái aĐã không khôi phục chức vụ được, còn sắp xếp kiểu gì?

HSK 5
0:03s
zhǎo yí gè pài chū suǒ ān pái yí gè hǎo kēng wèiTìm một đồn công an, sắp xếp một vị trí ngon lành,

HSK 6
0:03s